Loại tiếp điểm : 1 × N.O. + 1 × N.C.
Khoảng cách hoạt động_OFF→ON : ≥ 5 mm
Khoảng cách hoạt động_ON→OFF : ≤ 15 mm
Trọng lượng : Khoảng 47.2g(khoảng 61.0g)
Kết nối : Loại giắc cắm cáp
Loại tiếp điểm : 2 × N.O.
Khoảng cách hoạt động_OFF→ON : ≥ 5 mm
Khoảng cách hoạt động_ON→OFF : ≤ 15 mm
Trọng lượng : Khoảng 92.6g (khoảng 106.5g)
Kết nối : Loại cáp
Loại tiếp điểm : Thường Mở
Khoảng cách phát hiện tiêu chuẩn : Steel plate - a galvanized steel sheet 1.6t
Cấu trúc bảo vệ : IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Ứng dụng REED SWITCH : Model : ORD324-10-15 (STANDEX MEDER)
Trọng lượng : ≈ 132.5 g (≈ 172.3 g)
Loại tiếp điểm : Thường Đóng
Khoảng cách phát hiện tiêu chuẩn : Steel plate - a galvanized steel sheet 1.6t
Cấu trúc bảo vệ : IP67 (tiêu chuẩn IEC)
Ứng dụng REED SWITCH : Model : ORD324-10-15 (STANDEX MEDER)
Trọng lượng : ≈ 132.5 g (≈ 172.3 g)