Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Sắp xếp theo
Trưng bày
trên một trang
- Không
- 256 màu
- 8.4 inch
- 640×480 pixel
- Bộ nhớ trong: 6MB (ROM)
- Màu sắc khung viền: Màu đen
- Điện áp nguồn cấp: 100...240VAC
- 1 x RS-232, 1 x RS-422/485, 1 x Ethernet, 1 x USB device
- 2NC
- Lắp phía trước
- Phương pháp đấu dây: Bắt vít
- 6A at 120VAC, 3A at 240VAC, 3A at 24VDC, 1.5A at 48VDC
- Dòng sản phẩm tương thích: S-N10CX, S-N11CX, S-N12CX, S-N18CX, S-N20CX, S-N21CX, S-N25CX, S-N28CX, S-N35CX, S-N38CX, S-N48CX, S-N50CX, S-N65CX, SD-N11CX, SD-N12CX, SD-N21CX, SD-N35CX, SRD-N4CX, SR-N4CX, DUD-N30, DU-N30, SD-T65, SD-T80, S-T65, S-T80
- Không
- 6 inch
- Đen/trắng
- 320x240 pixel
- Bộ nhớ trong: 3MB (ROM)
- Điện áp nguồn cấp: 24VDC
- Số cực: 2x3P
- Công suất: 15kW
- Cuộn dây: 200VAC
- Dòng điện (Ie): 30A
- Tiếp điểm chính: 2x3NO
- Tiếp điểm phụ: 2x(2NO+2NC)
- 2P
- 700A
- 40kA
- Điện áp định mức (Ue): 250VDC