Encoder Autonics E40H10-1000-3-V-24 | Lỗ Liền Trục Ø10mm, 1000 Xung/Vòng, Ngõ Ra Điện Áp Độ phân giải cao: 1000 xung/vòng (P/R) cung cấp tín hiệu phản hồi cực kỳ chính xác.Thiết kế lỗ liền trục: Đường kính Ø10mm (Hollow Shaft) giúp lắp đặt trực tiếp vào trục động cơ, tiết kiệm không gian.Ngõ ra tín hiệu: Pha A, B, Z dạng điện áp (Voltage output) tương thích nhiều hệ thống điều khiển.Tần số đáp ứng mạnh mẽ: Lên đến 300kHz, hoạt động ổn định ở tốc độ vòng quay cao.Nguồn cấp linh hoạt: Dải điện áp 12-24VDC, phù hợp với tiêu chuẩn công nghiệp. nhà chế tạo: Autonics SKU: E40H10-1000-3-V-24 Tải xuống mẫu Giá cũ: 3.760.800 ₫ Giá bán: 3.008.640 ₫ Số lượng: Thêm vào giỏ hàng Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Thêm vào danh sách so sánh Giới thiệu Encoder Autonics E40H10-1000-3-V-24 Trong các hệ thống tự động hóa hiện đại, việc kiểm soát chính xác vị trí, tốc độ và hướng quay là yếu tố quyết định đến chất lượng sản phẩm. Encoder Autonics E40H10-1000-3-V-24 thuộc dòng E40H cao cấp của Autonics, được thiết kế chuyên dụng để cung cấp tín hiệu phản hồi (feedback) chính xác tuyệt đối. Với cấu trúc lỗ liền trục (Hollow Shaft) Ø10mm, sản phẩm này là giải pháp hoàn hảo để giảm thiểu sai số do sự không đồng tâm giữa trục động cơ và encoder, đồng thời tối ưu hóa không gian lắp đặt trong các máy móc chật hẹp. Điểm nổi bật của sản phẩm Độ chính xác vượt trội: Với độ phân giải 1000 xung trên mỗi vòng quay, thiết bị cho phép giám sát chuyển động chi tiết, giảm thiểu phế phẩm trong sản xuất.Thiết kế trục rỗng thông minh: Kiểu dáng lỗ liền trục Ø10mm giúp lắp đặt cực kỳ nhanh chóng, giảm bớt các linh kiện kết nối trung gian phức tạp.Khả năng đáp ứng tốc độ cao: Tần số đáp ứng tối đa 300kHz cho phép Encoder vận hành mượt mà ngay cả khi động cơ đạt tốc độ lên tới 5000rpm.Độ bền công nghiệp cao: Tiêu chuẩn bảo vệ IP50 giúp thiết bị hoạt động bền bỉ trong môi trường nhà máy, chịu được dải nhiệt độ hoạt động rộng. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết Thông số kỹ thuật chuyên ngành Model E40H10-1000-3-V-24 Loại trục Lỗ liền trục (Hollow Shaft) Ø10mm Độ phân giải (Resolution) 1000 P/R (Xung/Vòng) Ngõ ra tín hiệu (Output) Pha A, B, Z (Voltage output) Tần số đáp ứng tối đa 300 kHz Tốc độ quay tối đa 5000 rpm Nguồn cấp (Power Supply) 12-24VDC (±5%) Mô-men khởi động cực đại Max. 50gf.cm (0.0049N.m) Cấp bảo vệ (IP Rating) IP50 Nhiệt độ hoạt động -10 đến 70℃ Trọng lượng ~120g Nguồn tham khảo: Autonics Global Official Lợi ích khi đầu tư Encoder Autonics tại AUT VN Sử dụng Encoder Autonics E40H10-1000-3-V-24 mang lại những giá trị kinh tế lâu dài cho doanh nghiệp: Tối ưu hóa chi phí vận hành: Độ chính xác cao giúp giảm thiểu sai sót trong dây chuyền, từ đó tiết kiệm nguyên vật liệu và giảm phế phẩm.Rút ngắn thời gian lắp đặt: Thiết kế trục rỗng giúp kỹ thuật viên lắp ráp nhanh hơn, giảm chi phí nhân công bảo trì.Tương thích hoàn hảo: Dễ dàng kết nối với các dòng PLC, bộ điều khiển chuyển động (Motion Controller) và biến tần phổ biến nhất hiện nay. Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng (How-to) Kiểm tra trục cơ khí: Đảm bảo trục động cơ có đường kính chuẩn Ø10mm, bề mặt trục phải sạch, không có vết trầy xước hoặc rỉ sét để tránh làm hỏng encoder. Lắp đặt thiết bị: Đưa encoder vào trục động cơ, siết chặt vít định vị để đảm bảo thiết bị bám chắc, không bị trượt khi quay ở tốc độ cao. Đấu nối điện: Kết nối dây nguồn (12-24VDC) và các dây tín hiệu pha A, B, Z chính xác theo sơ đồ đấu nối đi kèm của hãng Autonics. Kiểm tra vận hành: Sử dụng máy hiện sóng (Oscilloscope) hoặc quan sát tín hiệu trên PLC để xác nhận xung đầu ra ổn định trước khi đưa vào sản xuất chính thức. Sản phẩm liên quan (isRelatedTo) Để tối ưu hóa hệ thống điều khiển, bạn có thể tham khảo các thiết bị đồng bộ tại AUT VN: Bộ điều khiển PLC Autonics chuyên dụng.Bộ chia xung (Pulse Divider) độ chính xác cao.Nguồn tổ ong 24VDC chất lượng cao.Giá đỡ và linh kiện lắp đặt encoder chuyên dụng. Ứng dụng thực tế (Application) Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp: Máy đóng gói tự động: Kiểm soát vị trí bao bì chính xác. Hệ thống băng tải: Điều chỉnh tốc độ băng tải đồng bộ. Robot & Máy CNC: Phản hồi vị trí cánh tay robot và trục máy. Thiết bị đo lường: Sử dụng trong các phòng thí nghiệm và máy đo tốc độ. Câu hỏi thường gặp (FAQ) 1. Encoder này có thể dùng cho trục đường kính 8mm được không? Không, model này được thiết kế chuyên dụng cho lỗ trục Ø10mm. Để dùng cho trục 8mm, bạn vui lòng chọn các dòng encoder có lỗ trục tương ứng. 2. Tín hiệu ngõ ra điện áp (Voltage output) khác gì với ngõ ra NPN/PNP? Ngõ ra điện áp cung cấp mức điện áp theo xung, trong khi NPN/PNP là dạng đóng cắt dòng điện. Bạn cần kiểm tra kỹ thông số đầu vào của PLC để chọn đúng loại encoder. 3. Tôi có thể chạy Encoder này ở tốc độ 6000 vòng/phút không? Để đảm bảo độ bền và độ chính xác cao nhất, chúng tôi khuyến nghị không nên vượt quá tốc độ 5000rpm như thông số kỹ thuật của hãng. 4. Cấp bảo vệ IP50 có ý nghĩa gì trong môi trường sản xuất? IP50 có nghĩa là thiết bị có khả năng chống bụi tốt nhưng không chống được nước. Do đó, tránh lắp đặt ở nơi có tia nước bắn trực tiếp hoặc môi trường quá ẩm ướt. 5. Làm thế nào để biết tôi đang mua hàng chính hãng Autonics? Sản phẩm mua tại AUT VN luôn đảm bảo đầy đủ chứng nhận CO/CQ và được dán tem bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn Autonics Việt Nam. 6. Sản phẩm có sẵn dây cáp kết nối không? Sản phẩm thường đi kèm dạng cáp hướng tâm (radial cable). Bạn có thể liên hệ AUT VN để được tư vấn kỹ hơn về phụ kiện cáp nếu cần. 7. Đây là Encoder tương đối hay tuyệt đối? Đây là loại Incremental Encoder (Encoder tương đối). Nó đo sự thay đổi vị trí dựa trên số xung. Khi mất điện, thiết bị sẽ mất vị trí hiện tại và cần thực hiện lệnh Home. 8. Tại sao tôi nên chọn dòng E40H thay vì các dòng encoder trục đặc? Dòng E40H (Hollow Shaft) giúp bạn lắp thẳng vào trục động cơ, tiết kiệm không gian và cực kỳ dễ dàng trong việc lắp đặt và bảo trì. 9. Nguồn cấp 12-24VDC có yêu cầu bộ lọc nhiễu không? Nên sử dụng nguồn DC ổn định để tránh nhiễu tín hiệu xung đầu ra, đặc biệt trong môi trường có nhiều thiết bị biến tần mạnh. 10. AUT VN có hỗ trợ kỹ thuật sau khi mua không? Có, đội ngũ chuyên gia của AUT VN luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn lắp đặt và xử lý lỗi kỹ thuật cho quý khách hàng. Sản Phẩm Tương Đương Phù Hợp: SKU: E40H10-1-2-V-24 Cảm biến Encoder Autonics E40H10-1-2-V-24 SKU: E40H10-10-3-V-24 Cảm biến Encoder Autonics E40H10-10-3-V-24 SKU: E40H10-100-3-V-24 Cảm biến Encoder Autonics E40H10-100-3-V-24 SKU: E40H10-1000-3-N-24 Cảm biến Encoder Autonics E40H10-1000-3-N-24 SKU: E40H10-1000-3-T-24 Encoder Autonics E40H10-1000-3-T-24 | Trục Rỗng 10mm, 1000 Xung, Totem Pole - AUT VN SKU: E40H10-1000-3-V-5 Encoder Autonics E40H10-1000-3-V-5 | 1000 xung/vòng, Lỗ liền trục Ø10mm, Ngõ ra Điện áp SKU: E40H10-1024-3-V-24 Cảm biến Encoder Autonics E40H10-1024-3-V-24 SKU: E40H10-120-3-V-24 Encoder Autonics E40H10-120-3-V-24 120 P/R 12-24V 10mm Thẻ sản phẩm Cảm biến Encoder (10610) Những sản phẩm liên quan Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào giỏ hàng Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích