Encoder Autonics E40HB8-1000-3-N-24 | Trục Rỗng 8mm, 1000 P/R, Ngõ Ra NPN Thiết kế trục rỗng Ø8mm: Lắp đặt trực tiếp vào trục động cơ, không cần khớp nối, giảm rung động và tiết kiệm không gian.Độ phân giải cao: 1000 xung/vòng (P/R) đảm bảo đo lường vị trí và tốc độ với độ chính xác tuyệt đối.Ngõ ra NPN Open Collector: Tương thích hoàn hảo với các dòng PLC phổ biến như Mitsubishi, Delta, Siemens, Omron.Hiệu suất mạnh mẽ: Tần số đáp ứng lên đến 300kHz, hoạt động ổn định ngay cả ở tốc độ cao.Hàng chính hãng AUT VN: Cam kết chất lượng, đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu. nhà chế tạo: Autonics SKU: E40HB8-1000-3-N-24 Tải xuống mẫu Giá cũ: 3.434.850 ₫ Giá bán: 2.747.880 ₫ Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Thêm vào danh sách so sánh Giới thiệu Encoder Autonics E40HB8-1000-3-N-24Encoder Autonics E40HB8-1000-3-N-24 là dòng cảm biến quay tăng dần (Incremental Encoder) dạng trục rỗng cao cấp, được thiết kế để cung cấp giải pháp đo lường tốc độ và vị trí góc với độ chính xác vượt trội. Điểm mạnh nhất của dòng E40HB8 là thiết kế trục rỗng Ø8mm, cho phép lắp đặt trực tiếp lên trục máy móc mà không cần thông qua khớp nối cơ khí (coupling), giúp triệt tiêu tối đa sai số và rung động hệ thống. Sản phẩm hiện đang được phân phối chính hãng bởi AUT VN, cam kết mang đến giải pháp tự động hóa bền bỉ và tin cậy nhất.Điểm nổi bật của sản phẩmĐộ chính xác cực cao: Với độ phân giải 1000 xung/vòng, thiết bị cho phép kiểm soát chi tiết từng chuyển động nhỏ nhất của hệ thống.Tối ưu hóa lắp đặt: Thiết kế trục rỗng giúp loại bỏ các chi tiết phụ trợ như khớp nối, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm thiểu rủi ro lỗi lắp đặt.Khả năng tích hợp linh hoạt: Chuẩn ngõ ra NPN Open Collector là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống điều khiển công nghiệp hiện đại, dễ dàng kết nối với hầu hết các dòng PLC trên thị trường.Vận hành ổn định ở tốc độ cao: Khả năng đáp ứng tần số lên đến 300kHz đảm bảo tín hiệu truyền tải luôn mượt mà, không bị mất xung ngay cả khi máy vận hành ở cường độ lớn.Bảng thông số kỹ thuật chi tiếtThông số kỹ thuậtGiá trị chi tiếtModelE40HB8-1000-3-N-24Loại EncoderIncremental Encoder (Trục rỗng)Đường kính trục rỗng8 mmĐộ phân giải (Resolution)1000 xung/vòng (P/R)Kiểu ngõ ra (Output Type)NPN Open CollectorĐiện áp nguồn (Supply Voltage)12-24VDC ±5%Tần số đáp ứng tối đa (Max. Frequency)300 kHzTốc độ quay tối đa (Max. Speed)5,000 RPMCấp bảo vệ (IP Rating)IP50Nhiệt độ vận hành (Operating Temp)-10 đến 50°CNguồn tham khảo: Autonics Official WebsiteLợi ích khi sử dụng Encoder Autonics E40HB8Nâng cao năng suất: Loại bỏ sai số truyền động giúp sản phẩm đầu ra đạt độ đồng nhất cao, giảm thiểu tỷ lệ hàng lỗi.Tối ưu chi phí bảo trì: Độ bền cơ học cao, thiết kế không khớp nối giúp giảm mài mòn, kéo dài chu kỳ thay thế và giảm thời gian dừng máy (down-time).Tiết kiệm chi phí đầu tư: Giảm bớt chi phí mua sắm khớp nối và các chi tiết cơ khí lắp ráp phức tạp.An tâm tuyệt đối: Khi mua tại AUT VN, khách hàng nhận được sản phẩm chính hãng cùng chế độ hỗ trợ kỹ thuật 24/7.Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng (How-to)Bước 1 - Chuẩn bị: Vệ sinh sạch bề mặt trục máy phi 8mm, đảm bảo trục không có rỉ sét hoặc bụi bẩn để đảm bảo độ khít.Bước 2 - Lắp đặt cơ khí: Đưa Encoder E40HB8 vào trục máy một cách nhẹ nhàng. Siết chặt vít định vị để cố định thiết bị, tránh hiện tượng trượt trục khi khởi động.Bước 3 - Đấu nối điện: Kết nối nguồn 12-24VDC (VCC, GND) và các dây tín hiệu (Phase A, Phase B, Phase Z) vào các chân High-Speed Counter tương ứng trên PLC.Bước 4 - Kiểm tra: Khởi động máy ở tốc độ thấp, kiểm tra số xung đếm được trên PLC để xác nhận đúng chiều quay và độ phân giải 1000 P/R.Sản phẩm sử dụng chung với sản phẩm nào (isRelatedTo)Để hệ thống vận hành hoàn chỉnh, Encoder này thường được kết hợp cùng PLC, Biến tần hoặc bộ hiển thị tốc độ. Tại AUT VN, chúng tôi cũng cung cấp các model cùng series với nhiều tùy chọn khác:Encoder Autonics E40HB8-60-3-N-24 (60 xung)Encoder Autonics E40HB8-100-3-N-24 (100 xung)Encoder Autonics E40HB8-200-3-N-24 (200 xung)Encoder Autonics E40HB8-1024-3-N-24 (1024 xung)Ứng dụng sản phẩm (PropertyValue)Máy đóng gói tự động: Kiểm soát chính xác chiều dài màng co và định vị cắt bao bì.Hệ thống băng tải thông minh: Đồng bộ tốc độ giữa các băng tải và đo quãng đường di chuyển.Máy công cụ CNC: Giám sát vị trí trục xoay, điều khiển góc quay chính xác trong gia công cơ khí.Máy in công nghiệp: Điều phối tốc độ cuộn giấy/nhãn, tránh hiện tượng nhăn hoặc đứt vật liệu.Câu hỏi thường gặp (FAQ)1. Encoder Autonics E40HB8-1000-3-N-24 có chức năng chính là gì?Thiết bị dùng để chuyển đổi chuyển động quay của trục thành các xung điện, giúp hệ thống điều khiển (PLC) đo lường chính xác tốc độ và vị trí góc.2. Tại sao nên dùng loại trục rỗng thay vì trục đặc?Trục rỗng giúp lắp trực tiếp vào trục động cơ, không cần khớp nối (coupling), giúp giảm rung lắc, tiết kiệm không gian và giảm sai số cơ khí.3. Ngõ ra NPN Open Collector có tương thích với PLC của tôi không?Chuẩn NPN là chuẩn cực kỳ phổ biến, tương thích rất tốt với các dòng PLC Mitsubishi, Delta, Omron và nhiều dòng PLC châu Âu.4. Độ phân giải 1000 P/R có ý nghĩa gì?Nghĩa là khi trục quay hết 1 vòng, encoder sẽ phát ra đúng 1000 xung. Số xung càng lớn thì độ chính xác trong việc chia nhỏ góc quay càng cao.5. Tôi có thể sử dụng nguồn 5VDC cho model này không?Không, model này yêu cầu dải điện áp từ 12-24VDC. Nếu dùng nguồn 5V, thiết bị sẽ không hoạt động hoặc hoạt động không ổn định.6. Thiết bị này có khả năng chống bụi, chống nước không?Sản phẩm đạt chuẩn IP50, có khả năng chống bụi tốt nhưng cần lắp đặt trong tủ điện hoặc có vỏ bảo vệ nếu môi trường có nhiều nước hoặc dầu mỡ.7. Làm sao để biết hàng tại AUT VN là chính hãng?Sản phẩm chính hãng tại AUT VN luôn có đầy đủ tem mác của Autonics, số series rõ ràng và được cung cấp giấy tờ CO/CQ đầy đủ.8. Tôi có thể thay thế bằng model 500 xung được không?Về mặt lắp đặt thì được, nhưng bạn phải lập trình lại các thông số trong PLC để đảm bảo tính toán đúng tốc độ và quãng đường.9. Tần số đáp ứng 300kHz có quan trọng không?Rất quan trọng. Tần số này cho phép thiết bị chạy ở tốc độ quay cao mà không bị mất xung, đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.10. Encoder này có hỗ trợ xác định chiều quay không?Có, thông qua việc đọc sự lệch pha giữa tín hiệu Pha A và Pha B, PLC có thể xác định được chiều quay thuận hoặc ngược.11. Thời gian giao hàng tại AUT VN như thế nào?Chúng tôi luôn sẵn hàng số lượng lớn và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.2. Chính sách bảo hành tại AUT VN ra sao?Sản phẩm được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của Autonics, kèm theo sự hỗ trợ kỹ thuật tận tình từ đội ngũ chuyên gia của AUT VN. Sản Phẩm Tương Đương Phù Hợp: SKU: E40HB10-1000-3-N-24 Cảm biến Encoder Autonics E40HB10-1000-3-N-24 SKU: E40HB12-1000-3-N-24 Cảm biến Encoder Autonics E40HB12-1000-3-N-24 SKU: E40HB6-1000-3-N-24 Cảm biến Encoder Autonics E40HB6-1000-3-N-24 SKU: E40HB8-10-3-N-24 Cảm biến Encoder Autonics E40HB8-10-3-N-24 SKU: E40HB8-100-3-N-24 Cảm biến Encoder Autonics E40HB8-100-3-N-24 SKU: E40HB8-1000-3-N-5 Encoder Autonics E40HB8-1000-3-N-5 | Trục Rỗng Ø8mm, 1000 Xung, NPN 5VDC SKU: E40HB8-1000-3-T-24 Encoder Autonics E40HB8-1000-3-T-24 | Trục Rỗng Ø8mm, 1000 P/R, Totem Pole SKU: E40HB8-1024-3-N-24 Cảm biến Encoder Autonics E40HB8-1024-3-N-24 Thẻ sản phẩm Cảm biến Encoder (10610) Những sản phẩm liên quan Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-14AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-16AK2T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20ABIT6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích
Bộ mã hóa vòng quay thiết kế trục rỗng lõm PEPPERL+FUCHS TSI40N-20AK0T6TN-01000 4.75...30VDC1000 xung/vòngLoại lỗ liền trụcA, A-, B, B-, Z, Z- phaseComplementary output (Push-pull / HTL) Kêu gọi định giá Thêm vào danh sách so sánh Danh sách yêu thích tùy chỉnh được Thêm vào danh sách yêu thích