 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.45-25-3 (25kvar - 450V) | AUT VN | NWC6-0.45-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, tiêu chuẩn: EN → IEC60831 |
 | Tụ bù 3 pha CHINT NWC5 25kvar 450VAC - Chính hãng AUT VN | NWC5 0.45-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, tiêu chuẩn: EN → IEC |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.525-25-3 25kvar 525V | NWC6-0.525-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 27.5A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.4-25-3 (25kvar) chính hãng - AUT VN | NWC6-0.4-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 36.1A |
 | Tụ bù khô CHINT NWC5 25kvar 3 Pha 400V - Giải pháp tối ưu từ AUT VN | NWC5 0.4-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 36.1A |
 | Tụ bù khô CHINT NWC5 25kvar 525V 3 pha chính hãng - AUT VN | NWC5 0.525-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 27.5A |
 | Tụ bù hạ thế CHINT BZMJ 0.45-25-3 (25kvar) - Chính hãng AUT VN | BZMJ 0.45-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, chiều cao thân tụ: 290mm → 220mm |
 | Tụ Bù Hạ Thế CHINT NWC6-0.45-15-3 (15kvar 3 Pha) | AUT VN | NWC6-0.45-15-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 19.2A |
 | Tụ bù khô CHINT NWC6-0.45-20-3 (20kvar, 450VAC) - Chính hãng AUT VN | NWC6-0.45-20-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 25.7A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.45-30-3 30kvar 450VAC | AUT VN | NWC6-0.45-30-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 38.5A |
 | Tụ bù khô CHINT NWC6-0.4-16-3 16kvar 400VAC Chính Hãng | NWC6-0.4-16-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 23.1A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.525-15-3 (15kvar, 525V) - AUT VN | NWC6-0.525-15-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 16.5A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.4-20-3 (20kvar, 400V) | NWC6-0.4-20-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 28.9A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.4-30-3 (30kvar) | AUT VN | NWC6-0.4-30-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 43.3A |
 | Tụ bù 3 pha CHINT NWC1 25kvar 450VAC - Chính hãng AUT VN | NWC1 0.45-25-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, chiều cao thân tụ: 290mm → 230mm |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.4-15-3 (15kVAr, 400V) - Chính hãng AUT VN | NWC6-0.4-15-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 21.7A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.525-30-3 (30kVAR, 525VAC) Chính Hãng | NWC6-0.525-30-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 33A |
 | Tụ bù khô CHINT NWC6-0.525-20-3 20kvar 3 pha - Chính hãng AUT VN | NWC6-0.525-20-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 22A |
 | Tụ bù CHINT NWC5 16kvar 450V 3 pha chính hãng - AUT VN | NWC5 0.45-16-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 20.5A |
 | Tụ bù 3 pha CHINT NWC5 15kVAr 450V - Chính hãng AUT VN | NWC5 0.45-15-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 19.2A |
 | Tụ bù CHINT NWC5 20kvar 450V 3 pha chính hãng - AUT VN | NWC5 0.45-20-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 25.7A |
 | Tụ Bù Khô CHINT 7.5kVAr 3 Pha NWC5 450V | AUT VN | NWC5 0.45-7.5-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 9.6A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.45-5-3 (5kvar, 450V) | NWC6-0.45-5-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 6.4A |
 | Tụ bù khô CHINT NWC6-0.45-7.5-3 (7.5kvar) - Tối ưu công suất | NWC6-0.45-7.5-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 9.6A |
 | Tụ bù khô 3 pha CHINT NWC6-0.45-10-3 (10kvar, 450VAC) chính hãng | NWC6-0.45-10-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Thiếu Dòng điện định mức |
 | Tụ bù 3 pha CHINT NWC5 16kvar 400V - Chính hãng AUT VN | NWC5 0.4-16-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 23.1A |
 | Tụ bù 3 pha CHINT NWC5 15kvar 525VAC Chính Hãng | NWC5 0.525-15-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 16.5A |
 | Tụ bù 3 pha CHINT NWC5 20kvar 400VAC - Chính hãng AUT VN | NWC5 0.4-20-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 28.9A |
 | Tụ điện tự xả CHINT NWC5 0.525-30-3 | NWC5 0.525-30-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 33A |
 | Tụ bù 3 pha CHINT NWC5 15kvar 400V - Chính hãng AUT VN | NWC5 0.4-15-3 | Chức năng: Loại khô → Tự phục hồi, Chức năng: Thiết bị bảo vệ quá áp suất → Tự phục hồi, Dòng điện định mức: 32.1A → 21.7A |