Cảm Biến Nhiệt Độ Công Nghiệp IFM TK7130 Chính Hãng, Độ Bền Cao
- SKU: TK7130
- Thương hiệu: IFM – Đức
- Loại: Cảm biến nhiệt độ với 2 ngõ ra kỹ thuật số (PNP)
- Dải đo: -25 đến 140 °C
- Vật liệu: Thép không gỉ 1.4404 (316L), chống ăn mòn
- Cấp bảo vệ: IP67, chống bụi và nước hiệu quả
- Ứng dụng: Đo nhiệt độ chất lỏng và khí trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt
- Tình trạng: Mới 100%, nhập khẩu chính hãng
- Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Chứng từ: Cung cấp CO/CQ, hóa đơn VAT đầy đủ
Giới Thiệu Cảm Biến Nhiệt Độ IFM TK7130 – Giải Pháp Đo Lường Chính Xác cho Công Nghiệp
Chào mừng quý khách đến với AUT.VN, chuyên cung cấp các giải pháp tự động hóa hàng đầu! Hôm nay, chúng tôi hân hạnh giới thiệu sản phẩm Cảm biến nhiệt độ IFM TK7130 – một thiết bị đo nhiệt độ cao cấp đến từ thương hiệu IFM danh tiếng của Đức. Được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của môi trường công nghiệp, TK7130 không chỉ cung cấp khả năng đo lường chính xác mà còn đảm bảo độ bền vượt trội và hoạt động ổn định trong mọi điều kiện.
Với vai trò là trái tim của nhiều hệ thống điều khiển và giám sát nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ công nghiệp IFM TK7130 là lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy, xí nghiệp đang tìm kiếm một giải pháp đáng tin cậy để tối ưu hóa quy trình sản xuất và đảm bảo an toàn vận hành.
Điểm Nổi Bật Của Cảm Biến Nhiệt Độ IFM TK7130
- Độ Chính Xác Cao: Sử dụng phần tử đo Pt1000 theo tiêu chuẩn DIN EN 60751, cấp B, IFM TK7130 mang lại kết quả đo nhiệt độ cực kỳ chính xác và đáng tin cậy trong dải từ -25 đến 140 °C.
- Ngõ Ra Kỹ Thuật Số Linh Hoạt: Với 2 ngõ ra kỹ thuật số PNP, cảm biến này dễ dàng tích hợp vào các hệ thống điều khiển PLC, bộ điều khiển hoặc hệ thống SCADA, cho phép điều khiển và giám sát nhiệt độ hiệu quả.
- Thiết Kế Chắc Chắn, Bền Bỉ: Vỏ cảm biến được làm từ thép không gỉ cao cấp (1.4404 / 316L), đảm bảo khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và tuổi thọ lâu dài ngay cả trong môi trường hóa chất hoặc ẩm ướt.
- Khả Năng Bảo Vệ Vượt Trội: Đạt chuẩn bảo vệ IP67, cảm biến TK7130 hoàn toàn chống bụi và có thể chịu được ngâm trong nước tạm thời, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu vệ sinh hoặc hoạt động ngoài trời.
- Lắp Đặt Dễ Dàng: Với kết nối ren G 1/4 và chiều dài lắp đặt 39mm, sản phẩm này dễ dàng lắp đặt vào nhiều loại đường ống và bể chứa.
- Tiếp Điểm Mạ Vàng: Các tiếp điểm mạ vàng giúp đảm bảo kết nối điện ổn định và bền bỉ, giảm thiểu rủi ro mất tín hiệu.
- Hiển Thị Trực Quan: Tích hợp 2 đèn LED màu vàng hiển thị trạng thái chuyển mạch, giúp người vận hành dễ dàng kiểm soát.
Lợi Ích Khi Lựa Chọn Cảm Biến Nhiệt Độ IFM TK7130
Đầu tư vào IFM TK7130 mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho doanh nghiệp của bạn:
- Tối Ưu Hóa Quy Trình: Đo lường nhiệt độ chính xác giúp duy trì nhiệt độ lý tưởng cho các phản ứng hóa học, quá trình sản xuất thực phẩm, dược phẩm, v.v., nâng cao chất lượng sản phẩm.
- Giảm Thiểu Rủi Ro: Theo dõi và kiểm soát nhiệt độ liên tục giúp phát hiện sớm các sự cố tiềm ẩn, ngăn ngừa hỏng hóc thiết bị và đảm bảo an toàn cho nhân viên.
- Tiết Kiệm Chi Phí Vận Hành: Độ bền cao và tuổi thọ dài của cảm biến giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế.
- Tăng Cường Hiệu Quả Tự Động Hóa: Dễ dàng tích hợp vào hệ thống hiện có, nâng cao mức độ tự động hóa và giảm sự can thiệp của con người.
Ứng Dụng Phổ Biến Của IFM TK7130
Cảm biến nhiệt độ IFM TK7130 là giải pháp lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Giám sát nhiệt độ trong quá trình nấu, thanh trùng, bảo quản.
- Công nghiệp hóa chất: Kiểm soát nhiệt độ phản ứng, lưu trữ hóa chất.
- Công nghiệp nước và xử lý nước thải: Đo nhiệt độ nước trong các bể chứa, đường ống.
- Hệ thống HVAC: Giám sát nhiệt độ trong hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí.
- Máy móc và thiết bị OEM: Tích hợp vào các máy móc công nghiệp để theo dõi nhiệt độ dầu, nước làm mát.
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Cảm Biến Nhiệt Độ IFM TK7130
Để đảm bảo tính minh bạch và cung cấp thông tin chính xác nhất, AUT.VN xin gửi đến quý khách bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm. Nguồn dữ liệu được tổng hợp từ trang web chính hãng của IFM, đảm bảo độ tin cậy. (Nội dung nguồn tìm kiếm IFM)
| Đặc tính Sản Phẩm |
| Số lượng đầu vào và đầu ra |
Số lượng đầu ra kỹ thuật số: 2 |
| Phạm vi đo |
-25…140 °C (-13…284 °F) |
| Kết nối quy trình |
Ren kết nối G 1/4 ren ngoài |
| Chiều dài lắp đặt EL [mm] |
39 |
| Ứng Dụng |
| Tính năng đặc biệt |
Tiếp điểm mạ vàng |
| Phần tử đo |
1 x Pt 1000; (theo DIN EN 60751, cấp B) |
| Môi chất |
Chất lỏng và khí |
| Nhiệt độ môi chất [°C] |
-25…125; (tối đa 145°C trong 1 giờ) |
| Áp suất định mức [bar] |
300 |
| Độ sâu lắp đặt tối thiểu [mm] |
15 |
| Dữ liệu Điện |
| Điện áp hoạt động [V] |
9.6…32 DC; (điện áp hoạt động “cấp nguồn class 2” theo cULus) |
| Dòng điện tiêu thụ [mA] |
< 30 |
| Lớp bảo vệ |
III |
| Bảo vệ ngược cực |
Có |
| Thời gian trễ bật nguồn [s] |
0.5 |
| Đầu vào / Đầu ra |
| Tổng số đầu ra |
2 |
| Tín hiệu đầu ra |
Tín hiệu chuyển mạch |
| Thiết kế điện |
PNP |
| Số lượng đầu ra kỹ thuật số |
2 |
| Chức năng đầu ra |
Thường mở |
| Điện áp sụt tối đa đầu ra chuyển mạch DC [V] |
2 |
| Dòng điện định mức liên tục của đầu ra chuyển mạch DC [mA] |
500 |
| Bảo vệ ngắn mạch |
Có |
| Loại bảo vệ ngắn mạch |
Xung |
| Bảo vệ quá tải |
Có |
| Phạm vi đo lường/cài đặt |
| Chiều dài đầu dò L [mm] |
25 |
| Phạm vi đo |
-25…140 °C (-13…284 °F) |
| Điểm cài đặt SP |
-20…140 °C (-4…284 °F) |
| Độ Chính Xác / Sai số |
| Độ trôi nhiệt độ mỗi 10 K [K] |
0.1 |
| Độ lặp lại [K] |
± 0,1 |
| Độ chính xác cài đặt [K] |
± 3 |
| Độ trễ (Hysteresis) [K] |
5; (cố định) |
| Thời gian phản hồi |
| Phản ứng động T05 / T09 [s] |
1 / 3; (theo DIN EN 60751) |
| Phần mềm / lập trình |
| Điều chỉnh điểm chuyển mạch |
Vòng cài đặt |
| Điều kiện hoạt động |
| Nhiệt độ môi trường [°C] |
-25…70 |
| Nhiệt độ lưu trữ [°C] |
-40…100 |
| Bảo vệ |
IP 67 |
| Dữ liệu Cơ khí |
| Trọng lượng [g] |
102 |
| Vật liệu |
Thép không gỉ (1.4404 / 316L); PC; PBT; FKM |
| Vật liệu (tiếp xúc môi chất) |
Thép không gỉ (1.4404 / 316L); FKM |
| Kết nối quy trình |
Ren kết nối G 1/4 ren ngoài |
| Chiều dài lắp đặt EL [mm] |
39 |
| Hiển thị / các yếu tố vận hành |
| Màn hình hiển thị |
Trạng thái chuyển mạch: 2 x LED, màu vàng |
| Có thang đo |
Có |
| Ghi chú |
| Ghi chú |
Các giá trị độ chính xác áp dụng cho dòng nước chảy. |
| Số lượng đóng gói |
1 chiếc. |
| Kết nối Điện |
| Kết nối |
Đầu nối: 1 x M12; Tiếp điểm: mạ vàng |
Sản Phẩm Sử Dụng Kèm Và Giải Pháp Tương Thích
Cảm biến nhiệt độ IFM TK7130 thường được sử dụng kết hợp với các thiết bị sau để tạo thành một hệ thống giám sát và điều khiển nhiệt độ hoàn chỉnh:
- Bộ Điều Khiển PLC: Để xử lý tín hiệu đầu ra và thực hiện các logic điều khiển phức tạp.
- Bộ Hiển Thị Nhiệt Độ: Giúp người vận hành dễ dàng đọc và giám sát nhiệt độ trực tiếp.
- Rơ-le (Relay): Dùng để kích hoạt các thiết bị ngoại vi như van, bơm, quạt dựa trên tín hiệu chuyển mạch từ cảm biến.
- Bộ Ghi Dữ Liệu (Data Logger): Để lưu trữ lịch sử nhiệt độ, phục vụ cho việc phân tích và báo cáo.
- Hệ Thống SCADA/HMI: Tích hợp vào các giao diện giám sát và điều khiển tập trung cho toàn bộ nhà máy.
Hãy liên hệ ngay với AUT.VN để được tư vấn chi tiết về Cảm biến nhiệt độ IFM TK7130 và các giải pháp tự động hóa phù hợp nhất với nhu cầu của bạn. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tận tâm. Mua ngay hôm nay để nhận ưu đãi đặc biệt!
Chat Zalo để được tư vấn nhanh chóng!