Cảm Biến Lưu Lượng & Nhiệt Độ IFM SM7020 – Đo Chính Xác Nước, Chất Lỏng (16 Bar) - AUT.VN
- SKU: SM7020
- Hãng sản xuất: IFM (Đức)
- Tính năng: Đo lưu lượng (0.1-75 l/min) và nhiệt độ (-20-90°C)
- Áp suất làm việc: 16 bar (1.6 MPa)
- Môi trường: Nước, chất lỏng dẫn điện (≥ 20 µS/cm)
- Ngõ ra: 2 tín hiệu số, 1 tín hiệu tương tự (4-20mA), xung, IO-Link
- Vật liệu: Thép không gỉ (1.4404/316L), tiếp điểm mạ vàng
- Chất lượng: Mới 100%, chính hãng
- Bảo hành: Chính hãng
- Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT đầy đủ
Giới Thiệu Cảm Biến Lưu Lượng và Nhiệt Độ IFM SM7020
Chào mừng quý khách đến với AUT.VN – chuyên gia cung cấp giải pháp tự động hóa hàng đầu! Chúng tôi tự hào giới thiệu sản phẩm Cảm biến lưu lượng IFM SM7020, một thiết bị đo lường đa năng và chính xác cao đến từ thương hiệu IFM (Đức) danh tiếng. Được thiết kế đặc biệt để giám sát đồng thời lưu lượng và nhiệt độ của nước cũng như các loại chất lỏng dẫn điện, SM7020 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy và hiệu suất vượt trội.
Với khả năng chịu áp suất lên đến 16 bar và tích hợp công nghệ IO-Link tiên tiến, cảm biến dòng chảy IFM SM7020 không chỉ cung cấp dữ liệu đo lường chính xác mà còn đảm bảo khả năng tích hợp linh hoạt vào mọi hệ thống điều khiển hiện đại. Sản phẩm này là sự lựa chọn hoàn hảo để tối ưu hóa quy trình, nâng cao hiệu quả vận hành và giảm thiểu rủi ro trong sản xuất.
Điểm Nổi Bật Của Cảm Biến Lưu Lượng IFM SM7020
- Đo Lường Đa Năng: Không chỉ đo lưu lượng chính xác trong dải 0.1…75 l/phút, SM7020 còn tích hợp tính năng giám sát nhiệt độ môi chất từ -20…90°C, mang lại cái nhìn toàn diện về trạng thái chất lỏng.
- Độ Bền Vượt Trội: Được chế tạo từ thép không gỉ (1.4404 / 316L) và vật liệu chống ăn mòn cao cấp, cùng với tiếp điểm mạ vàng, đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Tích Hợp IO-Link Tiên Tiến: Hỗ trợ giao diện truyền thông IO-Link, giúp đơn giản hóa việc cài đặt, cấu hình và trao đổi dữ liệu hai chiều với PLC hoặc hệ thống điều khiển trung tâm, giảm chi phí đấu nối và tối ưu hóa bảo trì.
- Đa Dạng Ngõ Ra: Cung cấp 2 ngõ ra số (PNP/NPN), 1 ngõ ra tương tự (4…20 mA), ngõ ra xung và tần số, cho phép linh hoạt kết nối với nhiều loại thiết bị điều khiển và giám sát.
- Màn Hình Hiển Thị Trực Quan: Màn hình màu 1.44″, 128 x 128 pixel rõ nét, hiển thị đồng thời giá trị lưu lượng và nhiệt độ, giúp người vận hành dễ dàng theo dõi thông số tại chỗ.
- Chịu Áp Lực Cao: Hoạt động ổn định ở áp suất lên đến 16 bar, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Cảm Biến Lưu Lượng Nước IFM SM7020
- Tối Ưu Hóa Quy Trình: Dữ liệu chính xác về lưu lượng và nhiệt độ giúp điều khiển quy trình chặt chẽ hơn, đảm bảo chất lượng sản phẩm và hiệu suất hoạt động.
- Giảm Thiểu Rủi Ro: Khả năng giám sát liên tục giúp phát hiện sớm các sự cố như tắc nghẽn, rò rỉ hoặc thay đổi nhiệt độ bất thường, từ đó ngăn ngừa hư hỏng thiết bị và giảm thời gian ngừng máy.
- Tiết Kiệm Chi Phí Vận Hành: Thiết kế bền bỉ và tính năng chẩn đoán thông minh qua IO-Link giúp giảm chi phí bảo trì và kéo dài chu kỳ hoạt động của hệ thống.
- Lắp Đặt Dễ Dàng: Kết nối quy trình G 3/4 DN20 phẳng, tương thích với nhiều hệ thống đường ống tiêu chuẩn, giúp việc lắp đặt và thay thế trở nên nhanh chóng.
Ứng Dụng Sản Phẩm và Khả Năng Tương Thích
Cảm biến IFM SM7020 là một thiết bị đo lưu lượng công nghiệp đa năng, lý tưởng cho nhiều ngành nghề và ứng dụng:
- Công nghiệp xử lý nước: Giám sát lưu lượng nước cấp, nước thải, hóa chất trong các trạm xử lý.
- Hệ thống làm mát công nghiệp: Kiểm soát dòng chảy của chất lỏng làm mát trong máy móc, lò nung, hệ thống HVAC.
- Sản xuất thực phẩm và đồ uống: Đo lường chính xác các chất lỏng trong quy trình sản xuất, đảm bảo vệ sinh và chất lượng.
- Công nghiệp hóa chất: Giám sát lưu lượng các chất lỏng dẫn điện, hóa chất pha loãng.
- Hệ thống phân phối chất lỏng: Kiểm soát lượng chất lỏng được phân phối, định lượng.
SM7020 dễ dàng tích hợp vào hệ thống tự động hóa hiện có của bạn. Với ngõ ra số, tương tự và IO-Link, cảm biến có thể giao tiếp trực tiếp với các bộ điều khiển lập trình (PLC) như Siemens S7, Rockwell Automation, Mitsubishi, hoặc các hệ thống SCADA và HMI để cung cấp dữ liệu tức thời, hỗ trợ ra quyết định và tối ưu hóa toàn bộ quy trình sản xuất.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của IFM SM7020
(Nguồn tham khảo: ifm.com, đã được AUT.VN dịch và hiệu chỉnh)
| Đặc tính sản phẩm |
|---|
| Số ngõ vào và ngõ ra | Số ngõ ra số: 2; Số ngõ ra tương tự: 1 |
| Dải đo lưu lượng [l/phút] | 0.1…75 |
| Kiểu kết nối quy trình | G 3/4 DN20 phớt phẳng |
| Ứng dụng |
|---|
| Tính năng đặc biệt | Tiếp điểm mạ vàng |
| Môi chất | Chất lỏng dẫn điện; nước; môi chất có gốc nước |
| Lưu ý về môi chất | | Độ dẫn điện: ≥ 20 µS/cm | | Độ nhớt: < 70 mm²/s (40 °C) |
|
| Nhiệt độ môi chất [°C] | -20…90 |
| Áp suất định mức [bar] | 16 |
| Áp suất định mức [Mpa] | 1.6 |
| Dữ liệu điện |
|---|
| Điện áp hoạt động [V] | 18…30 DC; (theo EN 50178 SELV/PELV) |
| Dòng tiêu thụ [mA] | < 80 |
| Cấp bảo vệ | III |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Thời gian trễ khởi động [s] | 5 |
| Ngõ vào / ngõ ra |
|---|
| Số ngõ vào và ngõ ra | Số ngõ ra số: 2; Số ngõ ra tương tự: 1 |
| Ngõ vào |
|---|
| Ngõ vào | Đặt lại bộ đếm |
| Ngõ ra |
|---|
| Tổng số ngõ ra | 2 |
| Tín hiệu ngõ ra | Tín hiệu chuyển mạch; tín hiệu tương tự; tín hiệu xung; IO-Link; tín hiệu tần số; (có thể cấu hình) |
| Thiết kế điện | PNP/NPN |
| Số ngõ ra số | 2 |
| Chức năng ngõ ra | Thường mở / thường đóng; (có thể tham số hóa) |
| Sụt áp tối đa ngõ ra chuyển mạch DC [V] | 2 |
| Dòng điện định mức liên tục của ngõ ra chuyển mạch DC [mA] | 100 |
| Số ngõ ra tương tự | 1 |
| Ngõ ra dòng tương tự [mA] | 4…20; (có thể mở rộng) |
| Tải tối đa [Ω] | 500 |
| Ngõ ra xung | Bộ đếm lưu lượng |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Loại bảo vệ ngắn mạch | Xung |
| Bảo vệ quá tải | Có |
| Dải đo/cài đặt |
|---|
| Dải đo lưu lượng [l/phút] | 0.1…75 |
| Dải hiển thị [l/phút] | -90…90 |
| Độ phân giải [l/phút] | 0.1 |
| Điểm cài đặt SP [l/phút] | 0.5…75 |
| Điểm đặt lại rP [l/phút] | 0.1…74.6 |
| Điểm bắt đầu tương tự ASP [l/phút] | 0…59.9 |
| Điểm kết thúc tương tự AEP [l/phút] | 15.1…75 |
| Ngưỡng cắt lưu lượng thấp LFC [l/phút] | 0.1…3.8 |
| Điểm cuối tần số, FEP [l/phút] | 15.1…75 |
| Tần số tại điểm cuối FRP [Hz] | 1…10000 |
| Giám sát lượng dòng chảy thể tích |
|---|
| Độ rộng xung [s] | 0.003…2 |
| Giá trị xung | 0.001…99990000 I |
| Giám sát nhiệt độ |
|---|
| Dải đo [°C] | -20…90 |
| Dải hiển thị [°C] | -42…112 |
| Độ phân giải [°C] | 0.1 |
| Điểm cài đặt SP [°C] | -19.6…90 |
| Điểm đặt lại rP [°C] | -20…89.6 |
| Điểm bắt đầu tương tự [°C] | -20…68 |
| Điểm kết thúc tương tự [°C] | 2…90 |
| Bước nhảy [°C] | 0.1 |
| Độ chính xác / Sai số |
|---|
| Giám sát lưu lượng |
|---|
| Độ chính xác (trong dải đo) | ± (0,8 % MW + 0,2 % MEW) |
| Độ lặp lại | ± 0,2 % MEW |
| Giám sát nhiệt độ |
|---|
| Độ chính xác [K] | ± 2,5 (Q > 5 % MEW) |
| Thời gian phản hồi |
|---|
| Giám sát lưu lượng |
|---|
| Độ trễ khởi động [s] | 0…50 |
| Thời gian đáp ứng [s] | < 0.25; (dAP = 0, T09) |
| Độ giảm xóc cho ngõ ra chuyển mạch dAP [s] | 0…5 |
| Giám sát nhiệt độ |
|---|
| Thời gian đáp ứng [s] | 15; (Q > 10 % MEW, T09) |
| Phần mềm / Lập trình |
|---|
| Tùy chọn cài đặt thông số | Độ trễ / cửa sổ; thường mở / thường đóng; logic chuyển mạch; ngõ ra tần số; ngõ ra dòng/xung; độ trễ khởi động; có thể tắt màn hình hiển thị; Đơn vị hiển thị |
| Giao diện |
|---|
| Giao diện truyền thông | IO-Link |
| Loại truyền dẫn | COM2 (38,4 kBaud) |
| Phiên bản IO-Link | 1.1 |
| Tiêu chuẩn SDCI | IEC 61131-9 |
| Hồ sơ | Smart Sensor: Process Data Variable; Device Identification, Device Diagnosis |
| Chế độ SIO | Có |
| Loại cổng master yêu cầu | A |
| Dữ liệu xử lý tương tự | 3 |
| Dữ liệu xử lý nhị phân | 2 |
| Thời gian chu kỳ xử lý tối thiểu [ms] | 6 |
| ID thiết bị được hỗ trợ | | Loại hoạt động | DeviceID | | Mặc định | 955 |
|
| Điều kiện hoạt động |
|---|
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -20…60 |
| Nhiệt độ lưu trữ [°C] | -25…80 |
| Cấp bảo vệ | IP 65; IP 67 |
| Dữ liệu cơ học |
|---|
| Trọng lượng [g] | 797.5 |
| Vật liệu | Thép không gỉ (1.4408/316); thép không gỉ (1.4404 / 316L); PC; PBT+PC-GF30 |
| Vật liệu (phần tiếp xúc chất lỏng) | Thép không gỉ (1.4404 / 316L); PEEK; sợi carbon PEEK; FKM; Centellen |
| Kiểu kết nối quy trình | G 3/4 DN20 phớt phẳng |
| Màn hình / Yếu tố vận hành |
|---|
| Màn hình | | Màn hình màu 1,44″, 128 x 128 pixel | | 2 x LED, vàng |
|
| Ghi chú |
|---|
| Ghi chú | | MW = giá trị đo | | MEW = Giá trị cuối dải đo |
|
| Số lượng đóng gói | 1 cái |
| Kết nối điện |
|---|
| Kết nối | Đầu nối: 1 x M12; Tiếp điểm: mạ vàng |
Liên Hệ Với AUT.VN Ngay Hôm Nay!
Để biết thêm chi tiết về Cảm biến lưu lượng và nhiệt độ IFM SM7020 hoặc nhận tư vấn về các giải pháp tự động hóa công nghiệp phù hợp với nhu cầu của bạn, đừng ngần ngại liên hệ với đội ngũ chuyên gia của AUT.VN. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.