Cảm Biến Lưu Lượng Khí Nén IFM SD2000 – Đo Lường Chính Xác, Áp Suất 16 Bar

  • Model: IFM SD2000
  • Chức năng: Đo lường lưu lượng, nhiệt độ và tổng lượng khí nén tiêu thụ.
  • Áp suất hoạt động: Tối đa 16 bar.
  • Độ chính xác: Cao, đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp.
  • Kết nối: IO-Link, ren R 2 DN50, dễ dàng tích hợp.
  • Ứng dụng: Tối ưu hóa hệ thống khí nén, tiết kiệm năng lượng.
  • Tình trạng: Mới 100%, chính hãng IFM.
  • Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại AUT VN.
  • Chứng từ: Đầy đủ CO/CQ, hóa đơn VAT.

Mua Ngay & Nhận Tư Vấn: Zalo

nhà chế tạo: IFM
SKU: SD2000
Kêu gọi định giá

Cảm Biến Lưu Lượng Khí Nén IFM SD2000 – Giải Pháp Đo Lường Chính Xác 16 Bar

Trong các hệ thống công nghiệp hiện đại, việc giám sát và tối ưu hóa tiêu thụ khí nén là yếu tố then chốt để nâng cao hiệu quả hoạt động và giảm chi phí. Cảm biến lưu lượng khí nén IFM SD2000 là giải pháp hàng đầu từ thương hiệu IFM – chuyên gia trong lĩnh vực tự động hóa – được thiết kế để đáp ứng chính xác nhu cầu này. Với khả năng đo lường đa năng và độ bền vượt trội, SD2000 là lựa chọn lý tưởng cho mọi hệ thống khí nén tại Việt Nam, được phân phối chính hãng bởi AUT VN.

Những Điểm Nổi Bật Của Cảm Biến Lưu Lượng IFM SD2000

  • Đo Lường Đa Chức Năng: Không chỉ đo lưu lượng khí nén, SD2000 còn cung cấp thông tin về nhiệt độ và tổng lượng khí tiêu thụ, mang lại cái nhìn toàn diện về hệ thống của bạn.
  • Áp Suất Cao: Khả năng hoạt động ổn định ở áp suất lên đến 16 bar (1.6 MPa), phù hợp với hầu hết các ứng dụng khí nén công nghiệp.
  • Độ Chính Xác Vượt Trội: Đảm bảo dữ liệu đo lường đáng tin cậy với độ lặp lại ±1.5% và độ chính xác cao trong toàn dải đo.
  • Kết Nối IO-Link Tiên Tiến: Tích hợp giao diện IO-Link cho phép truyền thông thông minh, cấu hình linh hoạt và tích hợp dễ dàng vào các hệ thống điều khiển tự động (PLC).
  • Dễ Dàng Lắp Đặt: Với kết nối ren R 2 DN50 tiêu chuẩn, cảm biến có thể được lắp đặt nhanh chóng và an toàn vào đường ống.
  • Màn Hình Hiển Thị Trực Quan: Trang bị màn hình LED 4 chữ số hiển thị các giá trị đo và trạng thái hoạt động, giúp người dùng dễ dàng theo dõi.
  • Bảo Vệ Mạnh Mẽ: Đạt chuẩn bảo vệ IP65, chống ngược cực, bảo vệ ngắn mạch và quá tải, đảm bảo hoạt động bền bỉ trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
  • Vật Liệu Chất Lượng Cao: Được chế tạo từ thép không gỉ (1.4301 / 304), FKM, PEEK GF30 và các vật liệu bền bỉ khác, đảm bảo tuổi thọ và độ tin cậy.

Lợi Ích Vượt Trội Khi Sử Dụng IFM SD2000

  • Tiết Kiệm Năng Lượng Đáng Kể: Giám sát chính xác lưu lượng khí nén giúp bạn phát hiện và khắc phục rò rỉ, tối ưu hóa mức tiêu thụ, từ đó giảm chi phí vận hành.
  • Nâng Cao Hiệu Suất Hệ Thống: Đảm bảo nguồn cung khí nén ổn định và chính xác cho các quy trình sản xuất, giúp máy móc hoạt động hiệu quả hơn.
  • Bảo Trì Dự Đoán: Dữ liệu về lưu lượng và nhiệt độ giúp phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn, cho phép bảo trì chủ động và giảm thiểu thời gian ngừng máy đột xuất.
  • Quản Lý Tài Nguyên Hiệu Quả: Theo dõi tổng lượng khí tiêu thụ giúp phân bổ và quản lý tài nguyên khí nén một cách hợp lý.
  • Độ Tin Cậy Cao: Sản phẩm từ IFM – thương hiệu hàng đầu thế giới – được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng.

Ứng Dụng Thực Tế Của Cảm Biến IFM SD2000

Cảm biến lưu lượng IFM SD2000 lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp:

  • Giám sát và kiểm soát tiêu thụ khí nén trong các nhà máy sản xuất.
  • Kiểm soát lưu lượng và chất lượng khí nén trong hệ thống sản xuất thực phẩm, dược phẩm.
  • Tối ưu hóa hệ thống sấy khí, đảm bảo hiệu suất năng lượng.
  • Ứng dụng trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp yêu cầu đo lường khí nén chính xác.

Sản Phẩm Sử Dụng Chung Với Cảm Biến Lưu Lượng IFM SD2000

Để tối ưu hóa hiệu quả, cảm biến IFM SD2000 thường được sử dụng trong hệ thống cùng với các thiết bị:

  • Máy nén khí: Nguồn cung cấp khí nén.
  • Bộ lọc khí: Đảm bảo chất lượng khí nén sạch theo tiêu chuẩn ISO 8573-1 (class 141 hoặc 344) để kéo dài tuổi thọ cảm biến và hệ thống.
  • Van điều áp và van tiết lưu: Điều khiển áp suất và lưu lượng khí nén.
  • Bộ điều khiển PLC: Để thu thập dữ liệu qua IO-Link và tự động hóa các quy trình.
  • Màn hình HMI: Hiển thị dữ liệu trực quan cho người vận hành.

Hướng Dẫn Sử Dụng Và Lắp Đặt Cảm Biến Lưu Lượng IFM SD2000

Để đảm bảo hoạt động tối ưu và tuổi thọ cho cảm biến IFM SD2000, vui lòng tuân thủ các hướng dẫn sau:

  • Lắp Đặt: Thực hiện lắp đặt theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo cảm biến được đặt đúng vị trí và hướng dòng chảy khí nén. Sử dụng kết nối ren R 2 DN50 phù hợp.
  • Cấu Hình: Cấu hình các thông số đo lường, điểm đặt (Set Point), và chức năng đầu ra (analog/pulse/switching) thông qua giao diện IO-Link hoặc trực tiếp trên thiết bị.
  • Chất Lượng Khí Nén: Đảm bảo chất lượng khí nén đạt chuẩn ISO 8573-1 (class 141 hoặc 344) để có kết quả đo chính xác nhất và bảo vệ cảm biến khỏi tạp chất.
  • Bảo Dưỡng: Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ theo khuyến nghị của nhà sản xuất để duy trì hiệu suất và độ bền của thiết bị.

Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của IFM SD2000

Đặc tính sản phẩm
Số lượng đầu vào và đầu ra Số đầu ra số: 2; Số đầu ra tương tự: 1
Dải đo 0.3…95.2 m/s; 3…700 m³/h; 0.04…11.66 m³/min
Kết nối quy trình Kết nối ren R 2 DN50
Ứng dụng
Ứng dụng Cho các ứng dụng công nghiệp
Môi trường đo Khí nén
Lưu ý về môi trường Chất lượng khí theo ISO 8573-1: class 141, class 344
Nhiệt độ môi trường [°C] 0…60
Áp suất định mức [bar] 16
Áp suất định mức [Mpa] 1.6
Dữ liệu điện
Điện áp hoạt động [V] 18…30 DC; (theo EN 50178 SELV/PELV)
Dòng tiêu thụ [mA] < 110
Cấp bảo vệ III
Bảo vệ ngược cực
Thời gian trễ khởi động [s] 1
Đầu vào / đầu ra
Số lượng đầu vào và đầu ra Số đầu ra số: 2; Số đầu ra tương tự: 1
Đầu ra
Tổng số đầu ra 2
Tín hiệu đầu ra Tín hiệu chuyển mạch; Tín hiệu tương tự; Tín hiệu xung; IO-Link; (có thể cấu hình)
Thiết kế điện PNP
Số đầu ra số 2
Chức năng đầu ra Thường mở / Thường đóng; (có thể tham số hóa)
Sụt áp tối đa đầu ra chuyển mạch DC [V] 2
Dòng định mức liên tục của đầu ra chuyển mạch DC [mA] 250; (mỗi đầu ra)
Số đầu ra tương tự 1
Đầu ra dòng tương tự [mA] 4…20; (có thể điều chỉnh)
Tải tối đa [Ω] 500
Đầu ra xung Đồng hồ đo lượng tiêu thụ
Bảo vệ ngắn mạch
Loại bảo vệ ngắn mạch Xung
Bảo vệ quá tải
Dải đo/cài đặt
Dải đo 0.3…95.2 m/s; 3…700 m³/h; 0.04…11.66 m³/min
Dải hiển thị 0…114.2 m/s; 0…840 m³/h; 0…13.99 m³/min
Điểm đặt SP 0.7…95.2 m/s; 5…700 m³/h; 0.09…11.66 m³/min
Điểm đặt lại rP 0.3…94.8 m/s; 2…697 m³/h; 0.04…11.61 m³/min
Điểm bắt đầu tương tự ASP 0…71.4 m/s; 0…525 m³/h; 0…8.75 m³/min
Điểm cuối tương tự AEP 23.8…95.2 m/s; 175…700 m³/h; 2.91…11.66 m³/min
Bước nhảy 0.1 m/s; 1 m³/h; 0.01 m³/min
Giám sát lượng dòng thể tích
Giá trị xung 0.010…4000000 m³
Bước nhảy 0.010 m³
Độ rộng xung [s] 0,021…2
Giám sát nhiệt độ
Dải đo [°C] 0…60
Dải hiển thị [°C] -12…72
Độ chính xác / sai lệch
Giám sát lưu lượng
Độ lặp lại [% của giá trị đo] ± 1,5
Độ chính xác (trong dải đo) ± (3 % MW + 0,3 % MEW) / ± (6 % MW + 0,6 % MEW); (class 141 / ; class 344; điều kiện: lắp đặt theo DIN ISO 2533; lắp đặt trong ống: DN50)
Giám sát nhiệt độ
Độ chính xác [K] ± 2; (dòng môi chất trong vùng giới hạn của dải đo lưu lượng)
Thời gian phản hồi
Giám sát lưu lượng
Thời gian phản hồi [s] 0.1; (dAP = 0)
Độ trễ cho đầu ra chuyển mạch dAP theo bước [s] 0 – 0,2 – 0,4 – 0,6 – 0,8 – 1
Phần mềm / lập trình
Tùy chọn cài đặt thông số Giám sát lưu lượng; Đồng hồ đo lượng; Bộ đếm cài đặt trước; Giám sát nhiệt độ; Hysteresis / cửa sổ; Thường mở / thường đóng; Đầu ra dòng/xung; Màn hình có thể xoay và tắt; Đơn vị hiển thị; Tổng hợp
Giao diện
Giao diện truyền thông IO-Link
Loại truyền dẫn COM2 (38,4 kBaud)
Phiên bản IO-Link 1.1
Tiêu chuẩn SDCI IEC 61131-9 CDV
Hồ sơ Không có hồ sơ
Chế độ SIO
Loại cổng Master yêu cầu A
Dữ liệu xử lý tương tự 3
Dữ liệu xử lý nhị phân 2
Thời gian chu kỳ xử lý tối thiểu [ms] 4.1
ID thiết bị được hỗ trợ Loại hoạt động: Mặc định; ID thiết bị: 270
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ môi trường [°C] 0…60
Nhiệt độ lưu trữ [°C] -20…85
Độ ẩm tương đối tối đa [%] 90
Bảo vệ IP 65
Dữ liệu cơ học
Trọng lượng [g] 4297
Vật liệu PBT-GF20; NBR; PC; thép không gỉ (1.4301 / 304); PTFE; đồng thau mạ; FKM; nhôm sơn tĩnh điện
Vật liệu (các bộ phận tiếp xúc với môi chất) Thép không gỉ (1.4301 / 304); FKM; gốm: thủy tinh thụ động; PEEK GF30; polyester; nhôm
Kết nối quy trình Kết nối ren R 2 DN50
Màn hình / phần tử điều khiển
Màn hình Đơn vị hiển thị: 5 x LED, xanh lá (Nm³/min, Nm³/h, Nm/s, Nm³, °C); Hiển thị chức năng: 1 x LED, xanh lá; Trạng thái chuyển mạch: 2 x LED, vàng; Giá trị đo: Màn hình chữ số, 4 chữ số; Lập trình: Màn hình chữ số, 4 chữ số
Ghi chú
Ghi chú MW = giá trị đo; MEW = giá trị cuối của dải đo; Các dải đo, hiển thị và cài đặt tham chiếu đến lưu lượng thể tích tiêu chuẩn theo DIN ISO 2533. Để biết thông tin về lắp đặt và vận hành, vui lòng xem hướng dẫn sử dụng.
Số lượng đóng gói 1 cái
Kết nối điện
Kết nối Đầu nối: 1 x M12

Nguồn thông tin tham khảo: ifm.com

Với cảm biến lưu lượng IFM SD2000 từ AUT VN, bạn không chỉ mua một sản phẩm mà còn đầu tư vào hiệu quả, độ tin cậy và khả năng tiết kiệm chi phí cho hệ thống khí nén của mình. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất!

Thẻ sản phẩm

chỉ có thành viên mới được trả lời