Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Sắp xếp theo
Trưng bày
trên một trang
- Kiểu kết nối: Kẹp vít
- Dải dòng bảo vệ: 0.55...0.85A
- Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
- Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
- Kiểu kết nối: Kẹp vít
- Dải dòng bảo vệ: 0.7...1.1A
- Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
- Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
- Kiểu kết nối: Kẹp vít
- Dải dòng bảo vệ: 2...3A
- Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
- Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
- 2NO+2NC
- Lắp phía trước
- Phương pháp đấu dây: Bắt vít
- 6A at 120VAC, 3A at 240VAC, 3A at 24VDC, 1.5A at 48VDC
- Dòng sản phẩm tương thích: S-N10, S-N11, S-N12, S-N18, S-N20, S-N21, S-N25, S-N28, S-N35, S-N38, S-N48, S-N50, S-N65, SD-N11, SD-N12, SD-N21, SD-N35, SD-N50, SD-N65, SRD-N4, SR-N4, DUD-N30, DU-N30, SD-T65, SD-T80, S-T65, S-T80
- Kiểu kết nối: Kẹp vít
- Dải dòng bảo vệ: 0.4...0.6A
- Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
- Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
- Kiểu kết nối: Kẹp vít
- Dải dòng bảo vệ: 0.28...0.42A
- Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
- Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20