Mitsubishi

Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

Servo Mitsubishi FR-A840-7.5K-2-06

  • 3 pha
  • 380...500VAC
  • Tần số ra Max: 590Hz
  • Công suất: 11kW (SLD), 11kW (LD), 7.5kW (ND), 5.5kW (HD)
  • Dòng điện ngõ ra: 25A (SLD), 23A (LD), 17A (ND), 12A (HD)
Kêu gọi định giá

HMI Mitsubishi GT1155HS-QSBD

  • Không
  • 256 màu
  • 5.7 inch
  • 320x240 pixel
  • Điện áp nguồn cấp: 24VDC
  • Màu sắc khung viền: Màu đen
  • Bộ nhớ trong: 3MB (ROM), 512KB (SRAM)
  • 1 x RS422/232, 1 x RS-232, 1 x USB device
Kêu gọi định giá

Phụ Kiện Mitsubishi Mitsubishi MR-BKCNS1-S06

  • Type: Brake connector
  • Degree protection: IP67
  • Degree protection: IP67
  • Cable finish: D5 to 8.3mm
  • Straight plug: CM10-SP2S-VP-L
  • Socket contact: CM10-#22SC(S2)(D8)-100
  • Brake connector for HF-SP series, HF-JP53(4) to 503(4)
Kêu gọi định giá

Công tắc nút nhấn Mitsubishi UN-AX80 1A1B

  • 1NO+1NC
  • Side mounting
  • Phương pháp đấu dây: Bắt vít
  • 6A at 120VAC, 3A at 240VAC, 3A at 24VDC, 1.5A at 48VDC
  • Dòng sản phẩm tương thích: SD-N80, S-N80, S-N95, S-N125, SD-N95, SD-N125, S-T100, DUD-N60, DU-N60, SD-T100, SLD-N125, SLD-T100
Kêu gọi định giá

Contactor Mitsubishi S-N21 AC380V 2a2b

  • Số cực: 3P
  • Dòng điện (Ie): 22A
  • Tiếp điểm chính: 3NO
  • Cuộn dây: 346...380VAC
  • Tiếp điểm phụ: 2NO+2NC
Kêu gọi định giá

MCCB Mitsubishi NF125-LGV 3P 32-40A 50KA

  • 3P
  • 50kA
  • 32...40A
  • Điện áp định mức (Ue): 690VAC, 300VDC
Kêu gọi định giá
×

Yêu Cầu Báo Giá Tự Động