Mitsubishi

Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

HMI Mitsubishi GT1562-VNBD

  • Không
  • 16 màu
  • 8.4 inch
  • 640×480 pixel
  • Bộ nhớ trong: 5MB
  • Điện áp nguồn cấp: 24VDC
  • 1 x RS-232, 1 x USB device
  • Màu sắc khung viền: Màu đen
Kêu gọi định giá

Servo Mitsubishi FR-A840-45K-1-60

  • 3 pha
  • 380...500VAC
  • Tần số ra Max: 590Hz
  • Công suất: 55kW (SLD), 55kW (LD), 45kW (ND), 37kW (HD)
  • Dòng điện ngõ ra: 116A (SLD), 106A (LD), 86A (ND), 71A (HD)
Kêu gọi định giá

Phụ Kiện Mitsubishi Mitsubishi FR-A8NCE

  • Weight: 920g
  • Type: Network/ communication option
  • Network interface: CC Link IE Field
  • Compatible series: FR-A800, FR-F800
  • Dimension: W50mm x H115mm x D25.6mm
Kêu gọi định giá

Phụ Kiện Mitsubishi Mitsubishi GT01-C30R4-25P

  • 3m
  • Loại cực: Male - Male
  • D-sub 25-chân sang D-sub 9-chân
  • Hình dạng đầu nối: Phích cắm thẳng - Phích cắm thẳng
Kêu gọi định giá

Servo Mitsubishi FR-A840-5.5K-2

  • 3 pha
  • 380...500VAC
  • Tần số ra Max: 590Hz
  • Dòng điện ngõ ra: 17A (SLD), 16A (LD), 12A (ND), 9A (HD)
  • Công suất: 7.5kW (SLD), 7.5kW (LD), 5.5kW (ND), 3.7kW (HD)
Kêu gọi định giá

Thẻ nhớ Mitsubishi NZ2MC-16MBS

  • 16Mbyte
  • SRAM card
  • Màu sắc: Màu đen
Kêu gọi định giá
×

Yêu Cầu Báo Giá Tự Động