Mitsubishi

Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 1.7A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 1.4...2A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp riêng
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T21~50, MSOD-T21~50, S-T21, SD-T21, S-T25, S-T35, SD-T35, S-T50, SD-T50
1.000 ₫ 950 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 2.1A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 1.7...2.5A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp riêng
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T21~50, MSOD-T21~50, S-T21, SD-T21, S-T25, S-T35, SD-T35, S-T50, SD-T50
1.000 ₫ 950 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 2.5A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 2...3A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp riêng
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T21~50, MSOD-T21~50, S-T21, SD-T21, S-T25, S-T35, SD-T35, S-T50, SD-T50
1.000 ₫ 950 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 5A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 4...6A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp riêng
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T21~50, MSOD-T21~50, S-T21, SD-T21, S-T25, S-T35, SD-T35, S-T50, SD-T50
1.000 ₫ 950 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 6.6A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 5.2...8A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp riêng
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T21~50, MSOD-T21~50, S-T21, SD-T21, S-T25, S-T35, SD-T35, S-T50, SD-T50
1.000 ₫ 950 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 9A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 7...11A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp riêng
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T21~50, MSOD-T21~50, S-T21, SD-T21, S-T25, S-T35, SD-T35, S-T50, SD-T50
1.000 ₫ 950 ₫