Sắp xếp theo
Trưng bày
trên một trang
- 200...230VAC
- Chức năng bảo vệ: Quá áp, Thấp áp
- Cài đặt quá áp (% điện áp đầu vào): 10...100%
- Cài đặt điện áp thấp (% điện áp đầu vào): 10...100%
- Điện áp đầu vào: 20...200VAC, 30...300VAC, 30...300VDC, 60...600VAC, 60...600VDC, 20...200VDC
- 1kW
- 5.6A
- 4.8N.m
- 2000rpm
- Lắp sẵn phanh: Không
- 100...115VAC
- Chức năng bảo vệ: Quá áp, Thấp áp
- Cài đặt quá áp (% điện áp đầu vào): 10...100%
- Cài đặt điện áp thấp (% điện áp đầu vào): 10...100%
- Điện áp đầu vào: 10...100mVAC, 10...100mVDC, 30...300mVAC, 30...300mVDC, 6...60mVAC, 6...60mVDC
- Thu-phát chung
- Chiều sâu tổng thể: 20mm
- Chiều rộng tổng thể: 2.8mm
- Chiều cao tổng thể: 19.5mm
- Khoảng cách phát hiện: 50mm
- 1NO+2NC
- Có chìa khóa
- Số vị trí: 3
- Vặn chìa khóa
- Có hồi (2 chiều)
- Kích thước lắp: D30
- Cách lắp đặt: Lắp bề mặt
- 10A at 250VAC, 6A at 30VDC
- Lực tác động tối đa: 6.69N
- Phương pháp kết nối: Bắt vít
- Kiểu tác động: Cam roller arm
- Cấu hình tiếp điểm/đầu ra: SPDT