Lọc theo giá

Lọc theo thuộc tính

  • Dòng sản phẩm
  • Điện áp
  • Phụ kiện đi kèm
  • Phụ kiện (bán riêng)
  • Loại
  • Chất liệu vỏ
  • Chức năng
  • Phương pháp lắp đặt
  • Môi trường hoạt động
  • Nhiệt độ môi trường
  • Khối lượng tương đối
  • Đường kính tổng thể
  • Chiều dài tổng thể
  • Cấp bảo vệ
  • Tiêu chuẩn
  • Chiều rộng tổng thể
  • Chiều cao tổng thể
  • Độ ẩm môi trường
  • Kiểu tác động
  • Kiểu hiển thị
  • Chiều rộng thân
  • Chiều sâu tổng thể
  • Màu sắc
  • Dòng điện
  • Kiểu lắp đặt
  • Loại hiển thị
  • Nguồn cấp
  • Hình dạng
  • Loại đầu ra
  • Đường kính thân
  • Vật liệu vỏ
  • Thiết bị tương thích
  • Chức năng bảo vệ
  • Công suất
  • Ứng dụng
  • Chức năng mở rộng
  • Số chân
  • Điện áp cuộn dây
  • Chất liệu tiếp điểm
  • Kiểu đấu nối
  • Số thiết bị
  • Vật liệu
  • Bảo vệ quá tải (In)
  • Đặc điểm
  • Cấu hình tiếp điểm
  • Cường độ dòng điện công tắc
  • Kiểu đấu dây
  • Tiêu chuẩn áp dụng
  • Màu nhận diện
  • Dải thời gian
  • Chế độ hoạt động
  • Dải thời gian hiển thị
  • Số lỗ chờ thiết bị
  • Số lượng ổ cắm
  • Kiểu lỗ cắm
  • Thành phần thiết bị
  • Cường độ dòng điện ổ cắm
  • Đế (bán riêng)
  • Lưu lượng
  • Hình dáng
  • Chiều dài dây cáp
  • Đường cong đặc tính
  • Đầu ra tức thời
  • Kiểu đầu nối
  • Phương pháp phát hiện
  • Khoảng cách phát hiện
  • Chiều cao bảo vệ
  • Số trục quang học
  • Kích thước vật phát hiện tiêu chuẩn
  • Nguồn sáng
  • Ánh sáng môi trường
  • Lực tác động tối đa
  • Khoảng cách khi vượt quá giới hạn
  • Thời gian đáp ứng
  • Nhiệt độ môi trường (không đóng băng hoặc ngưng tụ)
  • Đối tượng phát hiện
  • Cài đặt độ nhạy
  • Mạch bảo vệ
  • Chiều rộng khe/rãnh
  • Tần số đóng/mở
  • Chiều sâu khe/rãnh
  • Công suất/dòng điện tiêu thụ tối đa
  • Kích cỡ
  • Chiều dài thân
  • Chiều dài phần ren trên thân
  • Đặc điểm nổi bật
  • Chiều dài cần gạt
  • Chu kỳ thời gian
  • Số bước chương trình
  • Số lượng kênh
  • Kiểu công tắc
  • Chức năng của công tắc
  • Hạt công tắc (bán riêng)
  • Số ổ truyền hình
  • Trọng lượng tương đối
  • Loại bộ khuếch đại
  • Vật phát hiện chuẩn
  • Nguồn sáng (bước sóng)
  • Đầu vào mở rộng
  • Số ổ USB
  • Cường độ dòng điện đầu ra USB
  • Kiểu chân ổ cắm
  • Kiểu hạt ổ cắm
  • Màu sắc phát hiện tiêu chuẩn
  • Dùng cho cáp
  • Màu sắc chủ đạo
  • Tuổi thọ
  • Công suất (kW)
  • Tổng cột áp
  • Loại máy bơm
  • Kiểu kết nối điện
  • Chiều dài dây dẫn
  • Chất liệu thân máy bơm
  • Hạt đèn báo (bán riêng)
  • Hạt mạng (bán riêng)
  • Hạt chiết áp (bán riêng)
  • Hạt ổ cắm tivi (bán riêng)
  • Hạt ổ cắm (bán riêng)
  • Nút nhấn chuông (bán riêng)
  • Điện áp đầu vào USB
  • Chiều cao đẩy

Thể loại

Nhà sản xuất của

PANASONIC

PANASONIC là thương hiệu Nhật Bản toàn cầu, chuyên cung cấp thiết bị điện, điện tử, chiếu sáng và giải pháp tự động hóa với công nghệ tiên tiến.
Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

Máy Bơm Tăng Áp Panasonic A-200JAK (200W) - Áp Lực Mạnh, Siêu Êm, Siêu Bền | AUT VN

  • Công suất 200W mạnh mẽ: Tăng áp lực nước tức thì, ổn định cho toàn bộ hệ thống thiết bị trong nhà.
  • Cột áp vượt trội 27m: Giải pháp hoàn hảo cho nhà phố, nhà ống từ 2-4 tầng.
  • Lưu lượng tối ưu 45L/phút: Đáp ứng thoải mái nhu cầu sử dụng nhiều vòi nước cùng lúc.
  • Vận hành siêu êm: Công nghệ giảm chấn tiên tiến, loại bỏ tiếng ồn, không ảnh hưởng sinh hoạt.
  • Độ bền chuẩn Nhật Bản: Buồng bơm đồng thau và thân gang đúc chống ăn mòn, rỉ sét tuyệt đối.
2.818.200 ₫ 2.254.560 ₫

Máy Bơm Tăng Áp Panasonic GA-125FAK (125W) - Siêu Êm, Áp Lực Mạnh, Cánh Đồng Thau Bền Bỉ | AUT VN

  • Công suất 125W mạnh mẽ: Tăng áp lực nước tức thì cho vòi sen, máy giặt và bình nóng lạnh.
  • Công nghệ vận hành siêu êm: Triệt tiêu tiếng ồn, giải pháp tối ưu cho căn hộ chung cư và phòng ngủ.
  • Độ bền vượt trội: Cánh quạt đồng thau nguyên chất kết hợp thân máy hợp kim nhôm chống ăn mòn.
  • Tự động thông minh: Rơ-le cảm biến áp suất chính xác, tự động bật/tắt mượt mà.
  • Hiệu suất tối ưu: Lưu lượng 30L/phút, lý tưởng cho nhà phố và chung cư từ 2-4 tầng.
3.256.950 ₫ 2.605.560 ₫

Pin Dự Phòng PLC Panasonic BR-2/3AGCT4A | 6V 2.4Ah | Lithium Siêu Bền

  • Điện áp định mức: 6VDC (Ổn định tuyệt đối)
  • Dung lượng: 2.4Ah (Dung lượng cao, dùng lâu dài)
  • Loại pin: Lithium-ion chuyên dụng (Pin dùng một lần)
  • Kiểu kết nối: Dây dẫn (Wire Leads) giúp lắp đặt nhanh chóng
  • Cấu hình: 4 cells AAAA (2 Wide x 2 Deep)
  • Ứng dụng: Lưu trữ bộ nhớ dữ liệu cho PLC và Driver Panasonic
392.700 ₫ 314.160 ₫

WEGP1041SW-1 - Ổ cắm điện đa năng Panasonic, 250VAC, 13A

  • Loại: Bộ ổ cắm
  • Số lượng ổ cắm: 1
  • Số lỗ chờ thiết bị: 1
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp bề mặt
  • Kiểu lỗ cắm: Ổ cắm đa năng 2 chấu
166.400 ₫ 149.760 ₫

BBD2322CNV - MCB Panasonic 32A, 2P, 6kA, 415VAC

  • Số cực: 2P
  • Aptomat cài
  • Đường đặc tuyến: C
  • Bảo vệ ngắn mạch: 6kA
  • Dùng cho lưới điện: AC
  • Bảo vệ quá tải (In): 32A
  • Điện áp định mức (Ue): 415VAC
188.700 ₫ 169.830 ₫
×

Yêu Cầu Báo Giá Tự Động