Lọc theo giá
Lọc theo thuộc tính
- Dòng sản phẩm
- Điện áp
- Phụ kiện đi kèm
- Phụ kiện (bán riêng)
- Loại
- Chức năng
- Môi trường hoạt động
- Nhiệt độ môi trường
- Khối lượng tương đối
- Cấp bảo vệ
- Tiêu chuẩn
- Chiều rộng tổng thể
- Chiều cao tổng thể
- Chiều sâu tổng thể
- Nguồn cấp
- Phương pháp đấu nối
- Giao thức truyền thông
- Phương pháp điều khiển
- Chiều dài cáp
- Thiết bị tương thích
- Tùy chọn (bán riêng)
- Số ngõ vào số
- Số ngõ ra số
- Bộ nhớ
- Cáp kết nối (bán riêng)
- Mô-đun mở rộng (bán riêng)
- Mô-đun giao diện (bán riêng)
- Thẻ nhớ (bán riêng)
- Danh mục
- Ngôn ngữ lập trình
- Kiểu đấu nối ngõ ra số
- Phương thức giao tiếp
- Giao tiếp vật lý
- Số cổng giao tiếp
- Số mô đun mở rộng
- Số điểm I/O mở rộng
- Chức năng bảo vệ
- Nhiệt độ hoạt động môi trường
- Đổ ẩm môi trường
- Đầu ra xung
- Phụ kiện khác (bán riêng)
- Kiểu ngõ vào số
- Công suất tiêu thụ
- Điện áp đầu vào
- Tính năng
- Dòng tải ngõ ra tối đa
- Điện áp đầu ra
- Công suất đầu ra
- Tốc độ truyền thông
- Mô-đun cấp nguồn (bán riêng)
- Đế (bán riêng)
- Đầu nối (bán riêng)
- Ngõ ra dòng
- Loại mô đun
- Số trạm kết nối tối đa
- Khoảng cách truyền thông
- Loại đầu nối
- Hình dạng đầu nối
- Số cực ở đầu nối
- Loại cực
- Số lượng lõi dây
- Số khe cắm module I/O
- Số điểm ngõ ra tương tự mở rộng
- Dải đo
- Số ngõ ra tương tự
- Dải tín hiệu ngõ ra tương tự
- Độ phân giải ngõ ra tương tự
- Số trục có thể điều khiển
- Chức năng nội suy
- Các mục dữ liệu định vị
- Số lượng đơn vị được phân bổ/chiếm dụng
- Đầu vào xung phản hồi vị trí
- Phương pháp điều khiển vị trí
- Số ngõ vào tương tự
- Độ phân giải ngõ vào tương tự
- Dải tín hiệu ngõ vào tương tự
- Số lượng bộ đếm tốc độ cao
- Tốc độ đếm (Hz)
- Tần số xung phát tối đa (Hz)
- Chế độ dự phòng
- Số điểm I/O mỗi trạm
- Số điểm vào/ra số mở rộng
- Số điểm ngõ vào số mở rộng
- Số điểm thiết bị I/O mở rộng
- Số kênh đầu vào
- Kiểu ngõ vào đếm
- Mức tín hiệu
- Thời gian trích mẫu
- Kết nối máy tính
- Phương pháp dẫn đường
- Cảm biến nhiệt độ tương thích
- Công nghệ điều khiển
- Tốc độ chuyển đổi
- Số điểm ngõ ra mở rộng
- Số điểm ngõ vào tương tự mở rộng
Lọc theo nhà sản xuất
PLC
PLC là thiết bị/linh kiện công nghiệp được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện và tự động hóa.
PLC Omron NX-TC2406
- 24VDC
- Số kênh đầu vào: 2
- B, C, E, J, JPt100, K, L, N, PL II, PT100, PT1000, R, S, T, U
3.148.300 ₫
PLC Omron CJ1W-OD211
- DIN-rail 35mm
- Digital output
- Số ngõ ra digital: 16
- Kiểu đấu nối ngõ ra digital: Sink
3.161.315 ₫
PLC Mitsubishi FX3S-20MT/ES
- 4Ksteps
- 100...240VAC
- Loại: Compact
- Số ngõ ra digital: 8
- Số ngõ vào digital: 12
3.333.500 ₫
3.166.825 ₫
PLC Mitsubishi FX3S-20MR/ES
- 4Ksteps
- 100...240VAC
- Loại: Compact
- Số ngõ ra digital: 8
- Số ngõ vào digital: 12
3.333.500 ₫
3.166.825 ₫
Mô đun ngõ ra số LS GDL-TR4C1
- 0.5A
- 24VDC
- DIN-rail 35mm
- Digital output
- Số ngõ ra digital: 32
- Kiểu đấu nối ngõ ra digital: Sink
3.518.700 ₫
3.166.830 ₫
Mô đun đầu vào kỹ thuật số LS GDL-D24C
- 24VDC
- Digital input
- DIN-rail 35mm
- Số ngõ vào digital: 32
- Kiểu ngõ vào digital: Sink/Source
3.518.700 ₫
3.166.830 ₫
Mô đun ngõ ra số LS GDL-TR4C
- 0.5A
- 24VDC
- DIN-rail 35mm
- Digital output
- Số ngõ ra digital: 32
- Kiểu đấu nối ngõ ra digital: Source
3.518.700 ₫
3.166.830 ₫
Mô đun I/O thông minh LS GDL-DT4C1
- 0.5A
- 24VDC
- DIN-rail 35mm
- Digital input/output
- Số ngõ ra digital: 16
- Số ngõ vào digital: 16
- Kiểu ngõ vào digital: Sink/Source
- Kiểu đấu nối ngõ ra digital: Sink
3.518.700 ₫
3.166.830 ₫