RFID là Nhận dạng Tần số Vô tuyến (Radio Frequency Identification), một công nghệ sử dụng sóng vô tuyến để nhận dạng và theo dõi các đối tượng từ xa mà không cần tiếp xúc.
Sắp xếp theo
Chức vụ
Tên: A đến Z
Tên: Z đến A
Giá: Thấp đến Cao
Giá từ cao đến thấp
Được tạo ra
Trưng bày
9
12
15
trên một trang
Loại bộ nhớ: EEPROM Dung lượng bộ nhớ: 254bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 300,000 times per address (-20 to 40°C), 100,000 times per address (-20 to 70°C)
Loại bộ nhớ: EEPROM Dung lượng bộ nhớ: 254bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 300,000 times per address (-20 to 40°C), 100,000 times per address (-20 to 70°C)
10...500Hz Loại bộ nhớ: FRAM Dung lượng bộ nhớ: 2,000 bytes Dung lượng ghi dữ liệu: Một nghìn tỷ ghi cho mỗi khối
10...2000Hz Loại bộ nhớ: EEPROM Dung lượng bộ nhớ: 1,000 bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 100.000 lần mỗi khối
10...2000Hz Loại bộ nhớ: FRAM Dung lượng bộ nhớ: 8,192 bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 1 nghìn tỷ lần mỗi khối
10...2000Hz Loại bộ nhớ: FRAM Dung lượng bộ nhớ: 8,192 bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 1 nghìn tỷ lần mỗi khối
10...500Hz Loại bộ nhớ: FRAM Dung lượng bộ nhớ: 8,192 bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 1 nghìn tỷ lần mỗi khối
10...500Hz Loại bộ nhớ: FRAM Dung lượng bộ nhớ: 8,192 bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 1 nghìn tỷ lần mỗi khối
10...2000Hz Loại bộ nhớ: EEPROM Dung lượng bộ nhớ: 1,000 bytes Dung lượng ghi dữ liệu: 100.000 lần mỗi khối