RFID

RFID là Nhận dạng Tần số Vô tuyến (Radio Frequency Identification), một công nghệ sử dụng sóng vô tuyến để nhận dạng và theo dõi các đối tượng từ xa mà không cần tiếp xúc.

Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

RFID Omron V680-D1KP52MT

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: EEPROM
  • Dung lượng bộ nhớ: 1,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: 100.000 lần mỗi khối
545.775 ₫

RFID Omron V680-D1KP54T

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: EEPROM
  • Dung lượng bộ nhớ: 1,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: 100.000 lần mỗi khối
548.055 ₫

RFID Omron V680-D1KP53M

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: EEPROM
  • Dung lượng bộ nhớ: 1,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: 100.000 lần mỗi khối
554.610 ₫

RFID Omron V680-D1KP66T

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: EEPROM
  • Dung lượng bộ nhớ: 1,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: 100.000 lần mỗi khối
606.765 ₫

RFID Omron V680S-D2KF67

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: FRAM
  • Dung lượng bộ nhớ: 2,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: Một nghìn tỷ ghi cho mỗi khối
660.060 ₫

RFID Omron V680-D1KP66MT

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: EEPROM
  • Dung lượng bộ nhớ: 1,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: 100.000 lần mỗi khối
699.865 ₫

RFID Omron V680S-D2KF67M

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: FRAM
  • Dung lượng bộ nhớ: 2,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: Một nghìn tỷ ghi cho mỗi khối
828.590 ₫

RFID Omron V680-D2KF52M

  • 10...2000Hz
  • Loại bộ nhớ: FRAM
  • Dung lượng bộ nhớ: 2,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: 10 tỷ lần mỗi khối
840.845 ₫

RFID Omron V680S-D2KF68

  • 10...500Hz
  • Loại bộ nhớ: FRAM
  • Dung lượng bộ nhớ: 2,000 bytes
  • Dung lượng ghi dữ liệu: Một nghìn tỷ ghi cho mỗi khối
1.060.485 ₫