Lọc theo giá

Lọc theo thuộc tính

  • Dòng sản phẩm
  • Điện áp
  • Phụ kiện đi kèm
  • Phụ kiện (bán riêng)
  • Loại
  • Chức năng
  • Giao diện truyền thông
  • Phương pháp lắp đặt
  • Kiểu kết nối
  • Nhiệt độ môi trường
  • Khối lượng tương đối
  • Đường kính tổng thể
  • Cấp bảo vệ
  • Tiêu chuẩn
  • Chiều rộng tổng thể
  • Chiều cao tổng thể
  • Chiều rộng thân
  • Chiều sâu tổng thể
  • Dòng điện
  • Số trục
  • Nguồn cấp
  • Giao thức truyền thông
  • Chế độ điều khiển
  • Phương pháp điều khiển
  • Đường kính thân
  • Điện áp nguồn cấp
  • Thiết bị tương thích
  • Tùy chọn (bán riêng)
  • Dòng điện (Ie)
  • Số cực
  • Tiếp điểm chính
  • Cuộn dây
  • Tiếp điểm phụ
  • Kích thước
  • Công suất động cơ
  • Đấu nối
  • Chức năng bảo vệ
  • Dòng điện đầu ra định mức
  • Công suất
  • Ứng dụng
  • Đầu ra rơ le
  • Bộ phận tích hợp
  • Khả năng bảo vệ
  • Điện áp điều khiển
  • Tiếp điểm phụ (bán riêng)
  • Tiếp điểm phụ có thời gian (bán riêng)
  • Khóa liên động cơ (bán riêng)
  • Rơ le bảo vệ quá tải (bán riêng)
  • Thời gian khởi động
  • Chức năng mở rộng
  • Điện áp cuộn dây
  • Dòng tiếp điểm (tải thuần trở)
  • Chất liệu tiếp điểm
  • Chất liệu
  • Kiểu đấu nối
  • Dòng điện ngõ ra
  • Tần số ra tối đa
  • Bộ phanh (bán riêng)
  • Dòng điện ngõ vào
  • Điện áp ngõ ra
  • Khả năng chịu quá tải
  • Kiểu thiết kế
  • Đầu vào số
  • Chức năng hoạt động
  • Tính năng độc đáo
  • Bảo vệ quá tải (In)
  • Bảo vệ ngắn mạch
  • Cuộn cắt (bán riêng)
  • Cuộn bảo vệ thấp/quá áp (bán riêng)
  • Tiếp điểm cảnh báo (bán riêng)
  • Cỡ khung
  • Dòng ngắn mạch định mức
  • Điện áp định mức (Ue)
  • Đặc điểm
  • Tay xoay (bán riêng)
  • Công suất tiêu thụ
  • Dòng điện đầu ra
  • Công suất đầu ra
  • Nhiệt độ làm việc
  • Cấu hình tiếp điểm
  • Nhiệt độ hoạt động
  • Màu lớp cách điện
  • Dải dòng bảo vệ
  • Công tắc tơ sử dụng
  • Loại cắt
  • Đế (bán riêng)
  • Bàn phím (bán riêng)
  • Cuộn kháng xoay chiều (bán riêng)
  • Điện trở phanh (bán riêng)
  • Thành phần tích hợp sẵn
  • Cuộn cảm (bán riêng)
  • Dòng điện định mức (A)
  • Điện áp hoạt động định mức (Ue)
  • Bộ điều khiển
  • Phân loại
  • Điện áp điều khiển định mức
  • Phương thức đấu nối
  • Chu kỳ/Chế độ
  • Công suất động cơ (400 VAC)
  • Vị trí lắp đặt
  • Chiều dài thân
  • Dòng sản phẩm tương thích
  • Tần số hoạt động
  • Dải dòng điện ngõ vào
  • Phương pháp cài đặt lại
  • Khả năng đóng cắt (tải thuần trở)
  • Kiểu lắp
  • Chỉ báo
  • Dùng cho cầu chì kích thước
  • Kiểu kết nối với cầu chì
  • Dùng cho cầu chì loại
  • Kiểu điều khiển
  • Sản phẩm tương thích
  • Công suất ở 415V
  • Số chân cắm
  • Công suất chuyển mạch
  • Kiểu
  • Tải trọng tối đa
  • Tầm với chiều dọc
  • Tầm với chiều ngang
  • Ứng dụng chính
  • Sai số lặp lại
  • Giới hạn chuyển động trục S
  • Tốc độ tối đa trục S
  • Giới hạn chuyển động trục L
  • Tốc độ tối đa trục L
  • Giới hạn chuyển động trục U
  • Tốc độ tối đa trục U
  • Giới hạn chuyển động trục R
  • Tốc độ tối đa trục R
  • Giới hạn chuyển động trục B
  • Tốc độ tối đa trục B
  • Giới hạn chuyển động trục T
  • Tốc độ tối đa trục T
  • Cáp IO trong cánh tay robot
  • Đường khí trong cánh tay robot
  • Vị trí lắp
  • Màu sắc nhận dạng
  • Cỡ cầu chì
  • Đường kính đầu (A)
  • Đường kính đầu (B)
  • Công suất tiêu hao (Pv)
  • Công suất ngắn mạch
  • Công suất định mức
  • Trọng lượng tương đối
  • Kiểu hẹn giờ
  • Khoảng thời gian trễ
  • Cấu hình tiếp điểm thời gian
  • Kết nối mô-đun

Thể loại

Nhà sản xuất của

Sản phẩm đã xem gần đây

ABB

Logo ABB - Thiết bị điện và tự động hóa

ABB - Giải Pháp Năng Lượng & Tự Động Hóa Toàn Cầu

Kiến tạo công nghệ tiên tiến cho các ngành công nghiệp.

Thế Mạnh Của Thương Hiệu ABB Tại Việt Nam

ABB là một trong những tập đoàn công nghệ hàng đầu thế giới, chuyên về các giải pháp điện khí hóa và tự động hóa. Tại Việt Nam, ABB đã khẳng định vị thế của mình trong nhiều lĩnh vực quan trọng. Các sản phẩm của ABB được biết đến với chất lượng vượt trội, độ bền cao, hiệu suất hoạt động ổn định và khả năng tiết kiệm năng lượng tối ưu, trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dự án công nghiệp quy mô lớn và nhỏ.

Các Dòng Sản Phẩm ABB Nổi Bật

 

Mua Hàng ABB Chính Hãng Tại Việt Nam

Để đảm bảo mua được sản phẩm **ABB** chính hãng, chất lượng cao và nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp, quý khách hàng nên tìm đến các nhà phân phối uy tín. **AUTO TECH VN (AUT.VN)** tự hào là đối tác cung cấp các giải pháp tự động hóa và thiết bị điện công nghiệp hàng đầu, bao gồm cả các sản phẩm chính hãng của ABB.

Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm tốt nhất và dịch vụ hỗ trợ tận tâm, giúp hệ thống sản xuất của bạn hoạt động ổn định và hiệu quả.

Thông Tin Liên Hệ AUTO TECH VN - AUT.VN

Điện thoại/ Zalo: 0968.053.025

Email: support@aut.vn | sale@aut.vn

Địa chỉ: 07 KĐT Flora Mizuki, Đường Số 1, Bình Hưng, Bình Chánh, Hồ Chí Minh

Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

Tiếp Điểm Phụ ABB CAL4-11-T (1NO+1NC) - Lắp Hông Snap-on, Siêu Bền, Chính Hãng AUT VN

  • Cấu hình tiếp điểm: 1 tiếp điểm thường mở (1NO) + 1 tiếp điểm thường đóng (1NC).
  • Lắp đặt thông minh: Công nghệ Snap-on lắp hông siêu nhanh, độ dày chỉ 12mm giúp tiết kiệm không gian tủ điện.
  • Tương thích rộng rãi: Chuyên dụng cho Contactor ABB các dòng AF09-AF96, NF, AFC và AFS.
  • Độ bền vượt trội: Tuổi thọ cơ học lên đến 10 triệu lần đóng cắt, đạt chuẩn IEC 60947-5-1.
  • Ứng dụng: Phản hồi tín hiệu trạng thái On/Off cho PLC, đèn báo hoặc hệ thống điều khiển.
190.350 ₫ 152.280 ₫

Tiếp Điểm Phụ ABB CAL4-11 (1SBN010120R1011) 1NO+1NC, Lắp Hông Linh Hoạt, Chính Hãng AUT VN

  • Cấu hình: 1NO (Thường mở) + 1NC (Thường đóng), lý tưởng cho mạch điều khiển và giám sát.
  • Tương thích: Chuyên dụng cho các dòng Contactor ABB AF, AFC, AFS và NF.
  • Thiết kế: Lắp hông (Side-mounted) linh hoạt trái/phải, tối ưu không gian tủ điện.
  • Tiêu chuẩn: Đạt chuẩn quốc tế IEC/EN 60947-5-1, dòng định mức 4A tại 240VAC.
  • Cam kết: Hàng chính hãng ABB, đầy đủ CO/CQ, phân phối bởi AUT VN.
216.300 ₫ 173.040 ₫

Tiếp điểm phụ ABB CAL5X-11 (1NO+1NC) - Lắp hông trái cho dòng AX/NX | Chính hãng AUT VN

  • Cấu hình: 1NO (Thường mở) + 1NC (Thường đóng) tối ưu cho mạch điều khiển.
  • Vị trí lắp đặt: Thiết kế chuyên dụng lắp hông trái (Side-mounted Left).
  • Tương thích: Chuyên dùng cho Contactor ABB dòng AX (AX06 - AX115) và dòng NX.
  • Tiêu chuẩn: Đạt chuẩn quốc tế EN/IEC 60947-5-1, cấp bảo vệ IP20 bền bỉ.
  • Lắp đặt: Cơ chế Snap-on gắn nhanh, đấu nối terminal bắt vít chắc chắn.
182.700 ₫ 146.160 ₫

Tiếp điểm phụ ABB HK1-02 (1SAM201902R1003) 2NC - Gắn Phải, Siêu Gọn 9mm, Chính Hãng 1SAM201902R1003 (HK1-02)

  • Cấu hình: 2NC (2 tiếp điểm Thường Đóng) - Giám sát trạng thái thiết bị chính xác.
  • Vị trí lắp đặt: Thiết kế chuyên dụng gắn bên phải (Right side), tối ưu diện tích.
  • Tương thích: Chuyên dụng cho ABB MS132, MS165, MO132, MO165.
  • Kích thước: Độ rộng siêu mỏng chỉ 9mm, dễ dàng tích hợp vào tủ điện.
  • Cam kết: Hàng ABB chính hãng, đầy đủ CO/CQ, bảo hành uy tín tại AUT VN.
248.550 ₫ 198.840 ₫

Tiếp điểm phụ ABB HK1-11 (1NO+1NC) Gắn Phải - 1SAM201902R1001 Chính hãng

  • Mã sản phẩm: 1SAM201902R1001 (Model: HK1-11)
  • Cấu hình tiếp điểm: 1NO + 1NC (1 Thường Mở + 1 Thường Đóng)
  • Kiểu lắp đặt: Gắn bên phải (Right-side mount) chuyên dụng
  • Tương thích: Các dòng bộ ngắt mạch động cơ ABB MS132, MS165, MO132, MO165
  • Tiêu chuẩn: IEC, UL, CE, RoHS - Độ bền công nghiệp cao
  • Thương hiệu: ABB (Phân phối chính hãng bởi AUT VN)
248.550 ₫ 198.840 ₫

Tiếp điểm phụ ABB HK1-20 (1SAM201902R1002) 2NO - Gắn Phải, Bền Bỉ, Chính Hãng AUT VN 1SAM201902R1002 (HK1-20)

  • Model: 1SAM201902R1002 (HK1-20)
  • Cấu hình: 2NO (2 tiếp điểm thường mở) truyền tín hiệu trạng thái chính xác.
  • Vị trí lắp đặt: Thiết kế chuyên biệt gắn bên phải (Right side) thiết bị chính.
  • Tương thích: Dòng ngắt mạch động cơ ABB MS132-(K)B, MS165-B, MO132-B, MO165-B.
  • Kết nối: Cực bắt vít (Screw terminals) chắc chắn, chống rung động công nghiệp.
248.550 ₫ 198.840 ₫
×

Yêu Cầu Báo Giá Tự Động