Cảm biến áp suất là thiết bị điện tử đo áp suất của chất lỏng hoặc khí. Nó chuyển đổi áp suất vật lý thành tín hiệu điện tử, thường là điện áp hoặc dòng điện, có thể được sử dụng để giám sát, điều khiển hoặc tự động hóa các quá trình.
Sắp xếp theo
Chức vụ
Giá từ cao đến thấp
Tên: A đến Z
Tên: Z đến A
Giá: Thấp đến Cao
Được tạo ra
Trưng bày
9
12
15
trên một trang
15...35VDC 0...350Kgf/cm2 Áp suất tương đối Khí ga, Chất lỏng, Dầu Ngõ ra điều khiển: 4...20mA
15...35VDC 0...350Kgf/cm2 Áp suất tương đối Khí ga, Chất lỏng, Dầu Ngõ ra điều khiển: 4...20mA
12...24VDC -100...1000kPa Áp suất tương đối Lưu chất (Lỏng, khí, dầu...) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...100kPa Áp suất tương đối Lưu chất (Lỏng, khí, dầu...) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...100kPa Áp suất tương đối Lưu chất (Lỏng, khí, dầu...) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...1000kPa Áp suất tương đối Lưu chất (Lỏng, khí, dầu...) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...100kPa Áp suất tương đối Lưu chất (Lỏng, khí, dầu...) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...1000kPa Áp suất tương đối Lưu chất (Lỏng, khí, dầu...) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...100kPa Áp suất tương đối Lưu chất (Lỏng, khí, dầu...) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type