Cảm biến áp suất là thiết bị điện tử đo áp suất của chất lỏng hoặc khí. Nó chuyển đổi áp suất vật lý thành tín hiệu điện tử, thường là điện áp hoặc dòng điện, có thể được sử dụng để giám sát, điều khiển hoặc tự động hóa các quá trình.
Sắp xếp theo
Chức vụ
Tên: A đến Z
Tên: Z đến A
Giá: Thấp đến Cao
Giá từ cao đến thấp
Được tạo ra
Trưng bày
9
12
15
trên một trang
12...24VDC 0...1000kPa Áp suất tương đối Không khí, Khí ga Ngõ ra điều khiển: PNP open collector
Dải đo áp suất: 0 đến 1000kPa (Áp suất tương đối)Cổng kết nối: Ren M5 (Nhỏ gọn, linh hoạt)Ngõ ra điều khiển: NPN Open CollectorNgõ ra bổ sung: Điện áp Analog (1-5VDC)Nguồn cấp: 12-24VDCMôi trường ứng dụng: Khí nén, khí không ăn mònCấp bảo vệ: IP40
12...24VDC -100...100kPa Áp suất tương đối Không khí, Khí ga Ngõ ra điều khiển: PNP open collector
Dải áp suất: 0 đến 1,000kPa (Độ chính xác cao).Ngõ ra: NPN mạch thu hở & Analog (1-5VDC) linh hoạt.Kết nối: Cổng Rc1/8, giắc cắm cáp 2m tiện lợi.Ứng dụng: Chuyên dùng cho khí nén, khí không ăn mòn.Hiển thị: Màn hình số trực quan, dễ dàng cài đặt.
Dải áp suất: -100 đến 100 kPa (Áp suất hợp chất - Compound Pressure)Cổng áp suất: Rc1/8 (Lắp mặt sau)Ngõ ra điều khiển: Tùy chọn NPN hoặc PNP (mạch thu hở)Kết nối: Loại giắc cắm với dây cáp dài 2mNguồn cấp: 12-24VDCỨng dụng: Đo áp suất khí nén và các loại khí không ăn mòn
12...24VDC -100...1000kPa Áp suất tương đối Khí nén (khí ga, Không khí) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...1000kPa Áp suất tương đối Khí nén (khí ga, Không khí) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...1000kPa Áp suất tương đối Khí nén (khí ga, Không khí) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type
12...24VDC -100...100kPa Áp suất tương đối Khí nén (khí ga, Không khí) Ngõ ra điều khiển: NPN or PNP open collector output + analog output or external input type