Cảm Biến Áp Suất IFM PM1543 (-1...40 bar) IO-Link, Chuẩn Thực Phẩm

  • Thương hiệu: IFM (Đức) - Giải pháp dẫn đầu về cảm biến công nghiệp.
  • Model: PM1543 - Cảm biến áp suất cao cấp, bền bỉ.
  • Dải đo rộng: Từ -1 đến 40 bar, phù hợp nhiều ứng dụng.
  • Ngõ ra đa năng: Tín hiệu Analog 4-20 mA và kết nối IO-Link hiện đại.
  • Ứng dụng lý tưởng: Ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, hóa chất với thiết kế vệ sinh.
  • Vật liệu bền bỉ: Thép không gỉ 316L, chống ăn mòn và chuẩn IP69K.
  • Tính năng đặc biệt: Không có vùng chết, tiếp điểm mạ vàng, ổn định cao.
  • Chất lượng & Bảo hành: Sản phẩm mới 100%, chính hãng IFM, đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT.
nhà chế tạo: IFM
SKU: PM1543
Kêu gọi định giá

Chào mừng quý khách đến với AUT.VN – nhà cung cấp giải pháp tự động hóa hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi tự hào giới thiệu sản phẩm Cảm Biến Áp Suất IFM PM1543, một thiết bị then chốt trong việc giám sát và điều khiển áp suất chính xác cho các hệ thống công nghiệp hiện đại, đặc biệt trong ngành thực phẩm và đồ uống.

Giới Thiệu Sản Phẩm Cảm Biến Áp Suất IFM PM1543

Cảm biến áp suất IFM PM1543 là dòng sản phẩm cao cấp từ thương hiệu IFM (Đức), nổi tiếng về độ bền, độ chính xác và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Với dải đo rộng từ -1 đến 40 bar, PM1543 được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất, từ đo áp suất chân không đến áp suất cao trong các quy trình sản xuất.

Điểm nổi bật của cảm biến áp suất IFM PM1543 là khả năng kết nối linh hoạt thông qua tín hiệu Analog 4-20 mA và giao diện IO-Link tiên tiến. Điều này không chỉ giúp tích hợp dễ dàng vào các hệ thống PLC, DCS mà còn mở ra khả năng truyền tải dữ liệu thông minh, phục vụ cho xu hướng công nghiệp 4.0.

Điểm Nổi Bật & Ưu Việt của Cảm Biến IFM PM1543

  • Dải Đo Rộng và Chính Xác: Đo áp suất từ -1 bar (chân không) đến 40 bar với độ chính xác cao, đảm bảo kiểm soát quy trình tối ưu.
  • Vật Liệu Chuẩn Vệ Sinh: Được chế tạo từ thép không gỉ 1.4404 / 316L và bộ phận tiếp xúc bằng gốm (99.9% Al2O3), PTFE, PEEK, FKM. Thiết kế không có vùng chết (no dead space) lý tưởng cho ngành thực phẩm, đồ uống và dược phẩm.
  • Tín Hiệu Đa Dạng & IO-Link: Cung cấp cả tín hiệu analog 4-20 mA và giao tiếp IO-Link, cho phép cấu hình linh hoạt, chẩn đoán nâng cao và tích hợp dữ liệu thông minh.
  • Chống Chịu Môi Trường Khắc Nghiệt: Với cấp bảo vệ IP 67, IP 68 và IP 69K, cảm biến có khả năng chống bụi, chống nước và chịu được các quy trình vệ sinh áp lực cao.
  • Tiếp Điểm Mạ Vàng: Đảm bảo kết nối điện ổn định và bền bỉ theo thời gian, tăng cường độ tin cậy của hệ thống.
  • Độ Ổn Định Dài Hạn: Cung cấp kết quả đo đáng tin cậy với độ trôi thấp theo thời gian, giảm thiểu nhu cầu hiệu chuẩn định kỳ.

Lợi Ích Khi Lựa Chọn Cảm Biến Áp Suất IFM PM1543

Đầu tư vào cảm biến áp suất IFM PM1543 tại AUT.VN mang lại nhiều lợi ích vượt trội:

  • Nâng Cao Hiệu Quả Sản Xuất: Đảm bảo kiểm soát áp suất chính xác, giảm thiểu sai sót và tối ưu hóa quy trình.
  • Đảm Bảo Vệ Sinh An Toàn: Với thiết kế không có vùng chết và vật liệu chuyên dụng, PM1543 đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt nhất, đặc biệt quan trọng trong ngành F&B.
  • Tiết Kiệm Chi Phí Vận Hành: Độ bền cao, ít hỏng hóc và khả năng tích hợp thông minh giúp giảm chi phí bảo trì và vận hành dài hạn.
  • Dễ Dàng Lắp Đặt và Cấu Hình: Thiết kế chuẩn công nghiệp và giao diện IO-Link giúp việc cài đặt và điều chỉnh trở nên đơn giản.
  • Hỗ Trợ Kỹ Thuật Chuyên Sâu: Khi mua sản phẩm tại AUT.VN, quý khách sẽ nhận được sự tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật tận tình từ đội ngũ chuyên gia của chúng tôi.

Ứng Dụng Của Cảm Biến Áp Suất IFM PM1543

Cảm biến áp suất IFM PM1543 là lựa chọn hoàn hảo cho nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm:

  • Ngành Thực Phẩm & Đồ Uống: Đo áp suất trong bồn chứa, đường ống sữa, nước giải khát, bia, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
  • Ngành Dược Phẩm: Giám sát áp suất trong các quy trình sản xuất thuốc, yêu cầu độ chính xác và vệ sinh cao.
  • Hóa Chất và Nước Thải: Đo áp suất chất lỏng nhớt, bùn, hoặc các chất lỏng có hạt lơ lửng, nhờ vào thiết kế không vùng chết.
  • Hệ Thống HVAC & Nước: Kiểm soát áp suất trong các hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí.

Sản phẩm này thường được sử dụng cùng với các thiết bị tự động hóa khác như PLC (Programmable Logic Controller), HMI (Human Machine Interface), bộ điều khiển van và các thiết bị truyền động để tạo thành một hệ thống kiểm soát áp suất hoàn chỉnh và tự động.

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Cảm Biến Áp Suất IFM PM1543

Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chi tiết của cảm biến IFM PM1543, được dịch và tối ưu theo thuật ngữ chuyên ngành:

n n
Đặc Tính Sản Phẩm
Tín hiệu ngõ raTín hiệu Analog (4-20 mA); IO-Link
Dải đo-1…40 bar / -14.6…580.2 psi / -0.1…4 MPa
Kết nối quy trìnhRen G 1/2 ren ngoài côn làm kín
Ứng Dụng
Tính năng đặc biệtTiếp điểm mạ vàng
Phần tử đoCảm biến áp suất gốm điện dung
Lĩnh vực ứng dụngNgành thực phẩm và đồ uống
Môi chấtChất lỏng nhớt và chất lỏng có hạt lơ lửng; chất lỏng và khí
Phù hợp có điều kiện choSử dụng trong môi trường khí áp suất > 25 bar chỉ khi có yêu cầu
Nhiệt độ môi chất [°C]-25…125; (< 1 giờ: 150)
Áp suất phá hủy tối thiểu300 bar / 4350 psi / 30 MPa
Áp suất định mức200 bar / 2900 psi / 20 MPa
Khả năng chịu chân không [mbar]-1000
Loại áp suấtÁp suất tương đối
Không có vùng chết
Dữ Liệu Điện
Điện áp hoạt động [V]18…30 DC
Điện trở cách điện tối thiểu [MΩ]100; (500 V DC)
Lớp bảo vệIII
Bảo vệ ngược cực
Mạch giám sát tích hợp
2 dây
Dòng tiêu thụ [mA]3.5…21.5
Thời gian khởi động [s]< 1
3 dây
Dòng tiêu thụ [mA]< 45
Thời gian khởi động [s]< 0.5
Ngõ Ra
Tổng số ngõ ra2
Tín hiệu ngõ raTín hiệu Analog; IO-Link
Ngõ ra dòng Analog [mA]4…20; (có thể điều chỉnh; 1:5)
Tải tối đa [Ω]700; (Ub = 24 V; (Ub – 9 V) / 21.5 mA)
Chống ngắn mạch
Bảo vệ quá tải
Dải Đo/Cài Đặt
Dải đo-1…40 bar / -14.6…580.2 psi / -0.1…4 MPa
Điểm bắt đầu Analog-1…32 bar / -14.6…462.2 psi / -0.1…3.2 MPa
Điểm kết thúc Analog7…40 bar / 101.6…580.2 psi / 0.7…4 MPa
Bước điều chỉnh0.02 bar / 0.2 psi / 0.002 MPa
Cài đặt gốcASP = 0.0 bar; AEP = 40.0 bar
Giám Sát Nhiệt Độ
Dải đo [°C]-25…150
Dải đo [°F]-13…302
Độ Chính Xác / Sai Số
Độ lặp lại [% của dải đo]< ± 0,1; (với biến động nhiệt độ < 10 K; Turn down 1:1)
Độ lệch đặc tính [% của dải đo]< ± 0,5 (DIN EN 61298-2); (bao gồm lỗi điểm 0 và dải đo, phi tuyến tính, trễ; Turn down 1:1)
Độ lệch tuyến tính [% của dải đo]< ± 0,15; (Turn down 1:1)
Độ lệch trễ [% của dải đo]< ± 0,15; (Turn down 1:1)
Độ ổn định dài hạn [% của dải đo]< ± 0,1; (Turn down 1:1; mỗi năm)
Hệ số nhiệt độ điểm 0 [% của dải đo / 10 K]< ± 0,1 (-25…85 °C); < ± 0,3 (85…150 °C)
Hệ số nhiệt độ dải đo [% của dải đo / 10 K]< ± 0,1 (-25…85 °C); < ± 0,3 (85…150 °C)
Giám Sát Nhiệt Độ
Độ chính xác [K]± 2.5 K + (0.045 x (nhiệt độ môi trường – nhiệt độ môi chất))
Thời Gian Đáp Ứng
Hãm cho ngõ ra analog dAA [s]0…4
2 dây
Thời gian đáp ứng bước ngõ ra analog [ms]30
3 dây
Thời gian đáp ứng bước ngõ ra analog [ms]7
Giám Sát Nhiệt Độ
Thời gian đáp ứng động T05 / T09 [s]< 10 / < 25; (DIN EN 60751 nước; > 0,9 m/s)
Giao Tiếp
Giao diện truyền thôngIO-Link
Loại truyền dẫnCOM2 (38,4 kBaud)
Phiên bản IO-Link1.1
Tiêu chuẩn SDCIIEC 61131-9
ProfilesSmart Sensor ED2: Identification and Diagnosis (0x4000), Measurement Data Channel (0x800A)
Chế độ SIOKhông
Loại cổng master yêu cầuA; (khi chân 2 không kết nối: B)
Thời gian chu kỳ quy trình tối thiểu [ms]4.5
Độ phân giải IO-Link áp suất [bar]0.01
Độ phân giải IO-Link nhiệt độ [K]0.2
Dữ liệu quy trình IO-Link (chu kỳ)
Chức năngĐộ dài bit
Áp suất16
Nhiệt độ16
Trạng thái thiết bị4
Chức năng IO-Link (phi chu kỳ)Thẻ ứng dụng cụ thể; nhiệt độ bên trong
DeviceIDs được hỗ trợ
Loại hoạt độngDeviceID
Mặc định1018
Điều Kiện Hoạt Động
Nhiệt độ môi trường [°C]-25…80
Nhiệt độ bảo quản [°C]-40…100
Bảo vệIP 67; IP 68; IP 69K
Dữ Liệu Cơ Học
Trọng lượng [g]252.1
Vật liệuThép không gỉ (1.4404 / 316L); PTFE; FKM
Vật liệu tiếp xúc với môi chấtGốm (99.9 % Al2O3); thép không gỉ (1.4435 / 316L); đặc tính bề mặt: Ra < 0,4 / Rz 4; PEEK; PTFE
Chu kỳ áp suất tối thiểu100 triệu
Mô-men siết [Nm]20
Kết nối quy trìnhRen G 1/2 ren ngoài côn làm kín
Lưu Ý
Số lượng đóng gói1 cái
Kết Nối Điện
Kết nốiĐầu nối: 1 x M12; Tiếp điểm: mạ vàng

Để biết thêm thông tin chi tiết hoặc yêu cầu báo giá cảm biến áp suất IFM PM1543, xin vui lòng liên hệ Zalo AUT.VN hoặc gọi trực tiếp đến số hotline của chúng tôi. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với dịch vụ hỗ trợ tốt nhất.

Thẻ sản phẩm

chỉ có thành viên mới được trả lời