Lọc theo giá

Lọc theo thuộc tính

  • Dòng sản phẩm
  • Điện áp
  • Phụ kiện đi kèm
  • Phụ kiện (bán riêng)
  • Loại
  • Chức năng
  • Giao diện truyền thông
  • Phương pháp lắp đặt
  • Kiểu kết nối
  • Nhiệt độ môi trường
  • Khối lượng tương đối
  • Đường kính tổng thể
  • Chiều dài tổng thể
  • Cấp bảo vệ
  • Tiêu chuẩn
  • Chiều rộng tổng thể
  • Chiều cao tổng thể
  • Độ ẩm môi trường
  • Chiều cao thân
  • Chiều sâu thân
  • Chiều sâu tổng thể
  • Kích thước lỗ cắt
  • Dòng điện
  • Momen quán tính rô to
  • Bộ điều khiển (bán riêng)
  • Tốc độ
  • Momen tối đa
  • Momen hãm
  • Đường kính trục
  • Chiều dài trục
  • Momen
  • Kích thước mặt bích
  • Nguồn cấp
  • Thông số đo lường
  • Phương pháp đấu nối
  • Đơn vị hiển thị
  • Chuẩn kết nối vật lý
  • Giao thức truyền thông
  • Phương pháp điều khiển
  • Chiều dài cáp
  • Điện áp nguồn cấp
  • Kích thước màn hình
  • Độ phân giải màn hình
  • Màu sắc màn hình
  • Bộ nhớ trong
  • Kích thước vùng hiển thị (ngang × dọc)
  • Loại màn hình
  • Đèn nền
  • Kiểu cảm ứng
  • Cổng giao tiếp vật lý
  • Hệ điều hành
  • Phần mềm kết nối
  • Vật liệu vỏ
  • Lỗ cắt
  • Thiết bị tương thích
  • Dòng điện (Ie)
  • Số cực
  • Tiếp điểm chính
  • Cuộn dây
  • Tiếp điểm phụ
  • Kích thước
  • Công suất động cơ
  • Đấu nối
  • Số ngõ vào số
  • Số ngõ ra số
  • Bộ nhớ
  • Cáp kết nối (bán riêng)
  • Mô-đun mở rộng (bán riêng)
  • Mô-đun giao diện (bán riêng)
  • Thẻ nhớ (bán riêng)
  • Danh mục
  • Ngôn ngữ lập trình
  • Kiểu đấu nối ngõ ra số
  • Phương thức giao tiếp
  • Giao tiếp vật lý
  • Số cổng giao tiếp
  • Số mô đun mở rộng
  • Số điểm I/O mở rộng
  • Chức năng bảo vệ
  • Đổ ẩm môi trường
  • Công suất
  • Ứng dụng
  • Tiếp điểm phụ (bán riêng)
  • Khóa liên động cơ (bán riêng)
  • Rơ le bảo vệ quá tải (bán riêng)
  • Chức năng mở rộng
  • Tiêu chuẩn đại diện
  • Kiểu đấu nối
  • Dòng điện ngõ ra
  • Bộ phanh (bán riêng)
  • Dòng điện ngõ vào
  • Điện áp ngõ ra
  • Điện trở
  • Đầu ra xung
  • Chức năng hoạt động
  • Tính năng độc đáo
  • Bảo vệ quá tải (In)
  • Bảo vệ ngắn mạch
  • Cuộn bảo vệ thấp/quá áp (bán riêng)
  • Tiếp điểm cảnh báo (bán riêng)
  • Cỡ khung
  • Dòng ngắn mạch định mức
  • Điện áp định mức (Ue)
  • Đặc điểm
  • Phụ kiện khác (bán riêng)
  • Tay xoay (bán riêng)
  • Kiểu ngõ vào số
  • Công suất tiêu thụ
  • Điện áp đầu vào
  • Tính năng
  • Dòng tải ngõ ra tối đa
  • Điện áp đầu ra
  • Cấu hình tiếp điểm
  • Dòng rò
  • Dòng ngắn mạch
  • Kích thước khung
  • Dải điện áp hoạt động
  • Dòng ngắt mạch tối đa
  • Độ trễ bảo vệ
  • Tiêu chuẩn áp dụng
  • Thông số 1
  • Thông số 2
  • Thông số 3
  • Dải dòng bảo vệ
  • Công tắc tơ sử dụng
  • Tốc độ truyền thông
  • Mô-đun cấp nguồn (bán riêng)
  • Đế (bán riêng)
  • Đầu nối (bán riêng)
  • Ngõ ra dòng
  • Loại mô đun
  • Số trạm kết nối tối đa
  • Khoảng cách truyền thông
  • Loại đầu nối
  • Hình dạng đầu nối
  • Số cực ở đầu nối
  • Loại cực
  • Số lượng lõi dây
  • Cuộn kháng 1 chiều (bán riêng)
  • Cuộn kháng xoay chiều (bán riêng)
  • Điện trở phanh (bán riêng)
  • Thành phần tích hợp sẵn
  • Cáp động cơ + phát xung (bán riêng)
  • Tốc độ tối đa
  • Dòng điện lớn nhất
  • Độ phân giải phát xung
  • Tải hướng tâm trục tối đa
  • Tải dọc trục tối đa
  • Công suất phanh
  • Phạm vi kiểm soát tốc độ
  • Tần số xung đầu vào tối đa
  • Loại ngõ ra xung
  • Thông số 4
  • Thông số 5
  • Thông số 6
  • Thông số 7
  • Số khe cắm module I/O
  • Phân loại
  • Ngôn ngữ
  • Dải đo
  • Chiều dài thân
  • Dòng sản phẩm tương thích
  • Đặc điểm nổi bật
  • Chiều dài cần gạt
  • Điện áp điều khiển (Uc)
  • Sản phẩm tương thích
  • Mã tương thích
  • Số trang màn hình tối đa
  • Phần mềm hỗ trợ (bán riêng)
  • Dây cáp (bán riêng)
  • Pin (bán riêng)
  • Đơn vị giao diện (bán riêng)
  • Tấm chắn/Nắp che (bán riêng)
  • Công suất chuyển mạch
  • Số ngõ ra tương tự
  • Dải tín hiệu ngõ ra tương tự
  • Độ phân giải ngõ ra tương tự
  • Số trục có thể điều khiển
  • Chức năng nội suy
  • Các mục dữ liệu định vị
  • Số lượng đơn vị được phân bổ/chiếm dụng
  • Đầu vào xung phản hồi vị trí
  • Phương pháp điều khiển vị trí
  • Số ngõ vào tương tự
  • Độ phân giải ngõ vào tương tự
  • Dải tín hiệu ngõ vào tương tự
  • Số lượng bộ đếm tốc độ cao
  • Tốc độ đếm (Hz)
  • Kích cỡ vít cầu đấu
  • Tiết diện dây phù hợp (loại nhiều lõi)
  • Màu sắc khung viền
  • Vị trí lắp
  • Màu sắc nhận dạng
  • Số điểm vào/ra số mở rộng
  • Số điểm ngõ vào số mở rộng
  • Số điểm thiết bị I/O mở rộng
  • Loại bộ nhớ
  • Tốc độ dữ liệu
  • Dung lượng ghi dữ liệu
  • Tùy chọn khác (bán riêng)
  • Trọng lượng tương đối
  • Số kênh đầu vào
  • Kiểu ngõ vào đếm
  • Mức tín hiệu
  • Thời gian trích mẫu
  • Kết nối máy tính
  • Dung lượng bộ nhớ
  • Tuổi thọ
  • Phương pháp dẫn đường
  • Cảm biến nhiệt độ tương thích
  • Công nghệ điều khiển
  • Tốc độ chuyển đổi
  • Tiêu chuẩn và giao thức
  • Lớp phủ
  • Mã kiểu gắn chip (insert)
  • Đường kính lỗ gắn
  • Ký hiệu của nhà sản xuất chíp tiện
  • Góc thoát chính (Clearance angle major)
  • Bán kính góc
  • Độ dày chip tiện (insert)
  • Chiều tay (Hand)
  • Mã điều kiện cắt cạnh
  • Mã kích thước mô tả cách gắn Insert
  • Mã kiểu dụng cụ
  • Kiểu gắn tay quay
  • Đường kính của vòng tròn

Thể loại

Nhà sản xuất của

Sản phẩm đã xem gần đây

Mitsubishi

Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

MCB Mitsubishi BHW-T10 2P C6 F - Aptomat 2 Cực 6A, Dòng Ngắt 10kA Cao Cấp

  • Thương hiệu: Mitsubishi Electric (Nhật Bản) chính hãng
  • Thông số kỹ thuật: 2 Cực (2P), Dòng định mức 6A, Đặc tuyến C
  • Khả năng ngắt (Icu): 10kA - Bảo vệ ngắn mạch cấp độ công nghiệp
  • Điện áp hoạt động: 415VAC, 50/60Hz
  • Tiêu chuẩn quốc tế: IEC/EN - Đảm bảo an toàn tuyệt đối
  • Ứng dụng: Lý tưởng cho tủ điện điều khiển và hệ thống điện cao cấp
210.300 ₫ 168.240 ₫

MCB Mitsubishi BHW-T4 1P C50 | Aptomat 1 Pha 50A 4.5kA | Nhật Bản

  • Thương hiệu: Mitsubishi Electric (Nhật Bản) - Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.
  • Thông số kỹ thuật: 1 Pha (1P), Dòng định mức 50A, Đặc tuyến ngắt C.
  • Khả năng bảo vệ: Dòng cắt ngắn mạch 4.5kA, chống quá tải và chập điện tức thì.
  • Độ bền: Thiết kế chịu nhiệt cao, tiếp điểm hợp kim bạc siêu bền.
  • Ứng dụng: Lý tưởng cho hộ gia đình, văn phòng và hệ thống điện công nghiệp nhẹ.
131.550 ₫ 105.240 ₫

MCB Mitsubishi BHW-T4 2P 20A | Chống Quá Tải 4.5kA, Chuẩn IEC, Chính Hãng AUT VN

  • Dòng định mức: 20A | Số cực: 2P (2 Pha)
  • Khả năng cắt ngắn mạch: 4.5kA - Bảo vệ an toàn tuyệt đối hệ thống điện
  • Đặc tuyến: Loại C (Phù hợp cho tải có dòng khởi động như điều hòa, động cơ)
  • Tiêu chuẩn: Đạt chuẩn quốc tế IEC/EN 60898-1
  • Lắp đặt: Thiết kế cài thanh ray DIN 35mm nhanh chóng, chuyên nghiệp
  • Thương hiệu: Mitsubishi Electric chính hãng phân phối bởi AUT VN
210.300 ₫ 168.240 ₫

MCB Mitsubishi BHW-T4 2P C10 (10A, 4.5kA) - Aptomat 2 Cực Bảo Vệ Quá Tải Tuyệt Đối | AUT VN

  • Thương hiệu: Mitsubishi Electric (Nhật Bản) - Đảm bảo độ bền và độ chính xác cao nhất.
  • Thông số cốt lõi: 2 Cực (2P), Dòng định mức 10A, Khả năng cắt ngắn mạch 4.5kA.
  • Đặc tuyến ngắt: Loại C (Curve C) - Chuyên dụng cho các thiết bị có dòng khởi động trung bình.
  • Lắp đặt: Thiết kế chuẩn thanh ray DIN 35mm, cực kỳ nhanh chóng.
  • Ứng dụng: Giải pháp an toàn tối ưu cho hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện tử và tủ điều khiển.
210.300 ₫ 168.240 ₫

MCB Mitsubishi BHW-T4 2P C50 - Aptomat 2 Cực 50A, Chống Quá Tải 4.5kA, Chuẩn Nhật Bản

  • Thương hiệu: Mitsubishi Electric (Nhật Bản)
  • Model: BHW-T4 2P C50
  • Dòng định mức: 50A (Bảo vệ quá tải & ngắn mạch)
  • Số cực: 2P (2 Cực - Ngắt cả dây pha và trung tính)
  • Khả năng cắt ngắn mạch: 4.5kA (Chuẩn quốc tế IEC)
  • Đặc tuyến: Loại C (Phù hợp tải dân dụng & công nghiệp nhẹ)
  • Ứng dụng: Lắp tủ điện phân phối, nhà phố, văn phòng
270.900 ₫ 216.720 ₫

MCB Mitsubishi BHW-T4 2P C6 - Aptomat 6A 2 Cực, 4.5kA, Đặc Tuyến C | AUT VN

  • Thương hiệu: Mitsubishi Electric (Nhật Bản)
  • Dòng định mức: 6A (Chuyên bảo vệ quá tải & ngắn mạch)
  • Số cực: 2P (Ngắt đồng thời pha và trung tính, an toàn tuyệt đối)
  • Khả năng cắt: 4.5kA tại 400VAC
  • Đặc tuyến ngắt: Loại C (Phù hợp tải dân dụng và công nghiệp nhẹ)
  • Tiêu chuẩn: IEC 60898-1, EN 60898-1
210.300 ₫ 168.240 ₫
×

Yêu Cầu Báo Giá Tự Động