Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Sắp xếp theo
Trưng bày
trên một trang
- Số cực: 2P, 3P
- Thiết bị tương thích: Mitsubishi MCCB, Mitsubishi ELCB
- Mã tương thích: NF32-SV, NF63-CV/SV/HV, NF63-HV, NF63-CV/HV, NV32-SV, NV63-HV
- Số cực: 1P
- Aptomat cài
- Bảo vệ ngắn mạch: 6kA
- Dùng cho lưới điện: AC
- Bảo vệ quá tải (In): 50A
- Đường đặc tuyến: B, C, D
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC
- Số cực: 1P
- Aptomat cài
- Bảo vệ ngắn mạch: 10kA
- Dùng cho lưới điện: AC
- Đường đặc tuyến: B, C, D
- Bảo vệ quá tải (In): 20A
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC
- 1NO+1NC
- Lắp phía trước
- Phương pháp đấu dây: Bắt vít
- 6A at 120VAC, 3A at 240VAC, 3A at 24VDC, 1.5A at 48VDC
- Dòng sản phẩm tương thích: S-N10, S-N11, S-N12, S-N18, S-N20, S-N21, S-N25, S-N28, S-N35, S-N38, S-N48, S-N50, S-N65, SD-N11, SD-N12, SD-N21, SD-N35, SD-N50, SD-N65, SRD-N4, SR-N4, DUD-N30, DU-N30, SD-T65, SD-T80, S-T65, S-T80
- Số cực: 1P
- Aptomat cài
- Bảo vệ ngắn mạch: 10kA
- Dùng cho lưới điện: AC
- Đường đặc tuyến: B, C, D
- Bảo vệ quá tải (In): 25A
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC
- Số cực: 1P
- Aptomat cài
- Bảo vệ ngắn mạch: 10kA
- Dùng cho lưới điện: AC
- Đường đặc tuyến: B, C, D
- Bảo vệ quá tải (In): 32A
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC