Mitsubishi

Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 9A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 7...11A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
191.100 ₫ 181.545 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 3.6A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 2.8...4.4A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
191.100 ₫ 181.545 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25 5A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 4...6A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp riêng
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T21~50, MSOD-T21~50, S-T21, SD-T21, S-T25, S-T35, SD-T35, S-T50, SD-T50
191.900 ₫ 182.305 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 0.17A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 0.14...0.22A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
193.000 ₫ 183.350 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 1.7A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 1.4...2A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
194.900 ₫ 185.155 ₫

Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 2.1A

  • Kiểu kết nối: Kẹp vít
  • Dải dòng bảo vệ: 1.7...2.5A
  • Phương pháp lắp đặt: Lắp trên công tắc tơ
  • Công tắc tơ sử dụng: MSO-T10~20, MSOD-T12~20, S-T10, S-T12, SD-T12, S-T20, SD-T20
198.800 ₫ 188.860 ₫