Mitsubishi Electric (Nhật Bản) nổi tiếng với PLC, biến tần, thiết bị tự động hóa.
Sắp xếp theo
Trưng bày
trên một trang
- Số cực: 2P
- Aptomat cài
- Đường đặc tuyến: C
- Dùng cho lưới điện: AC
- Bảo vệ ngắn mạch: 4.5kA
- Bảo vệ quá tải (In): 6A
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC
- Số cực: 1P
- Aptomat cài
- Bảo vệ ngắn mạch: 10kA
- Dùng cho lưới điện: AC
- Bảo vệ quá tải (In): 4A
- Đường đặc tuyến: B, C, D
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC
- Số cực: 1P
- Aptomat cài
- Bảo vệ ngắn mạch: 6kA
- Dùng cho lưới điện: AC
- Bảo vệ quá tải (In): 63A
- Đường đặc tuyến: B, C, D
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC
- 1NO+1NC
- Lắp phía trước
- Phương pháp đấu dây: Bắt vít
- 6A at 120VAC, 3A at 240VAC, 1.5A at 440VAC, 1.2A at 600VAC
- Dòng sản phẩm tương thích: S-T10, S-T12, S-T20, S-T21, S-T25, S-T32, S-T35, S-T50, SD-T12, SD-T20, SD-T21, SD-T32, SD-T35, SD-T50, MSO-T10, MSO-T20, MSO-T21, MSO-T25, MSOD-T12, MSOD-T20, MSOD-T21, SR-T5, SRD-T5
- 1NO+1NC
- Side mounting
- Phương pháp đấu dây: Bắt vít
- 6A at 120VAC, 3A at 240VAC, 3A at 24VDC, 1.5A at 48VDC
- Dòng sản phẩm tương thích: SD-N150, S-N150, S-N180, S-N220, S-N300, S-N400, SD-N180, SD-N220, SD-N300, SD-N400, DU-N120, DU-N180, DU-N260, DUD-N120, DUD-N180, DUD-N260, SLD-N150, SLD-N220, SLD-N300, SLD-N400
- Số cực: 1P
- Aptomat cài
- Bảo vệ ngắn mạch: 6kA
- Dùng cho lưới điện: AC
- Bảo vệ quá tải (In): 1A
- Đường đặc tuyến: B, C, D
- Điện áp định mức (Ue): 400VAC