Các sản phẩm được gắn thẻ 'Thiết bị công suất'
Sắp xếp theo
- 1.4A
- Số trục: Đôi
- Chiều dài trục: 18mm
- Đường kính trục: 5mm
- Kiểu trục: Trục cắt chữ D
- Momen giữ lớn nhất: 0.18N.m
- Bước góc tiêu chuẩn: 0.72°, 0.36°
- Momen quán tính rô to: 54x10^-7kg.m²
- 0.75A
- Số trục: Đôi
- Chiều dài trục: 18mm
- Đường kính trục: 5mm
- Kiểu trục: Trục cắt chữ D
- Momen giữ lớn nhất: 0.18N.m
- Bước góc tiêu chuẩn: 0.72°, 0.36°
- Momen quán tính rô to: 54x10^-7kg.m²
- 1.4A
- Số trục: Đôi
- Chiều dài trục: 18mm
- Đường kính trục: 5mm
- Kiểu trục: Trục cắt chữ D
- Momen giữ lớn nhất: 0.24N.m
- Bước góc tiêu chuẩn: 0.72°, 0.36°
- Momen quán tính rô to: 68x10^-7kg.m²
- 2.8A
- Số trục: Đôi
- Đường kính trục: 8mm
- Chiều dài trục: 22.5mm
- Kiểu trục: Trục cắt chữ D
- Momen giữ lớn nhất: 0.42N.m
- Bước góc tiêu chuẩn: 0.72°, 0.36°
- Momen quán tính rô to: 175x10^-7kg.m²
- Động cơ bước 5 phase với độ phân giải cao 0.72°/0.36°
- Thiết kế trục kép (Double shaft) linh hoạt cho nhiều ứng dụng
- Tích hợp thắng điện từ (Brake) an toàn khi mất điện
- Momen giữ tối đa lên tới 0.83 N.m (8.3 kgf.cm)
- Hoạt động ổn định, êm ái với dòng định mức 1.4A/pha
- 2.8A
- Số trục: Đôi
- Đường kính trục: 8mm
- Chiều dài trục: 22.5mm
- Kiểu trục: Trục cắt chữ D
- Momen giữ lớn nhất: 0.83N.m
- Bước góc tiêu chuẩn: 0.72°, 0.36°
- Momen quán tính rô to: 280x10^-7kg.m²