Cảm biến đo độ dày là thiết bị điện tử dùng để đo độ dày của vật liệu. Chúng hoạt động dựa trên nguyên lý đo khoảng cách giữa hai điểm, thường bằng cách sử dụng sóng siêu âm, tia sáng hoặc điện từ. Cảm biến này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất, chế tạo, kiểm tra chất lượng.
Sắp xếp theo
Chức vụ
Tên: A đến Z
Tên: Z đến A
Giá: Thấp đến Cao
Giá từ cao đến thấp
Được tạo ra
Trưng bày
9
12
15
trên một trang
Chuyển đổi RS-232C sang RS-485 Kiểu kết nối: DB9 Female/ Screw terminal
Cảm Biến Đo Khoảng Cách Autonics BD-A1
Power consumption : Max. 2800mW (30VDC@(=))
Control input : No-voltage input
Judgment output : NPN or PNP open collector output (Load current: Max. 100mA)
Alarm output : NPN or PNP open collector output (Load current: Max. 100mA)
Analog voltage output : -5 - 5 V, 0 - 5 V, 1 - 5 V (resistance: 100 Ω, ± 0.05% F.S., at 10 V)
Analog current output : ) 4 - 20 mA (load resistance: ≤ 350 Ω, ± 0.2% F.S., at 16 mA)
Residual voltage : NPN: Max. 1.5V, PNP: Max. 2.5V
Mua Ngay :
10...30VDC Lọai ngõ ra: PNP Ngõ ra tương tự: 4...20mA Loại ngõ vào: Laser OFF input, Reset input, Timing input, Zero reset input, Bank input
10...30VDC Lọai ngõ ra: NPN Ngõ ra tương tự: 4...20mA Loại ngõ vào: Laser OFF input, Reset input, Timing input, Zero reset input, Bank input
10...30VDC Lọai ngõ ra: PNP Phản xạ khuếch tán Dải đo: 200...1000mm Ngõ ra tương tự: 4...20mA Kích thước tia: 0.56mm dia.
10...30VDC Lọai ngõ ra: PNP Phản xạ khuếch tán Dải đo: 65...135mm Ngõ ra tương tự: 4...20mA Kích thước tia: 0.33mm dia.
10...30VDC Lọai ngõ ra: PNP Dải đo: 40...60mm Phản xạ khuếch tán Ngõ ra tương tự: 4...20mA Kích thước tia: 0.17mm dia.
10...30VDC Lọai ngõ ra: NPN Phản xạ khuếch tán Dải đo: 200...1000mm Ngõ ra tương tự: 4...20mA Kích thước tia: 0.56mm dia.
10...30VDC Lọai ngõ ra: PNP Phản xạ khuếch tán Dải đo: 200...1000mm Ngõ ra tương tự: 4...20mA Kích thước tia: 0.56mm dia.