Lọc theo thuộc tính

  • Dòng sản phẩm
  • Điện áp
  • Phụ kiện (bán riêng)
  • Loại
  • Phương pháp lắp đặt
  • Nhiệt độ môi trường
  • Khối lượng tương đối
  • Đường kính tổng thể
  • Chiều dài tổng thể
  • Tiêu chuẩn
  • Chiều rộng tổng thể
  • Chiều cao tổng thể
  • Độ ẩm môi trường
  • Chiều cao thân
  • Chiều sâu thân
  • Chiều sâu tổng thể
  • Kích thước lỗ cắt
  • Màu sắc
  • Kiểu lắp đặt
  • Nguồn cấp
  • Phương pháp đấu nối
  • Chuẩn kết nối vật lý
  • Chiều dài cáp
  • Thiết bị tương thích
  • Tần số
  • Danh mục
  • Số cổng giao tiếp
  • Nhiệt độ hoạt động môi trường
  • Đổ ẩm môi trường
  • Công suất
  • Ứng dụng
  • Tiêu chuẩn đại diện
  • Kiểu đấu nối
  • Điện trở
  • Vật liệu
  • Đặc điểm
  • Phụ kiện khác (bán riêng)
  • Công suất tiêu thụ
  • Tính năng
  • Kiểu đấu nối dây
  • Nhiệt độ hoạt động
  • Số lượng ổ cắm
  • Thông số 1
  • Thông số 2
  • Thông số 3
  • Tốc độ truyền thông
  • Loại mô đun
  • Khoảng cách truyền thông
  • Loại đầu nối
  • Hình dạng đầu nối
  • Số cực ở đầu nối
  • Loại cực
  • Số lượng lõi dây
  • Hình dáng
  • Thông số 4
  • Thông số 5
  • Thông số 6
  • Thông số 7
  • Thông số 8
  • Thông số 9
  • Thông số 10
  • Thông số 11
  • Thông số 12
  • Kiểu đầu nối
  • Ngôn ngữ
  • Chiều dài thân
  • Chiều dài cần gạt
  • Loại bộ nhớ
  • Tốc độ dữ liệu
  • Dung lượng ghi dữ liệu
  • Công suất tiêu thụ tối đa
  • Thời gian giữ dữ liệu
  • Trọng lượng tương đối
  • Dung lượng bộ nhớ
  • Dùng cho cáp
  • Màu sắc chủ đạo
  • Tuổi thọ
  • Khả năng chuyển mạch
  • Tiêu chuẩn và giao thức
  • Lớp phủ
  • Mã kiểu gắn chip (insert)
  • Đường kính lỗ gắn
  • Ký hiệu của nhà sản xuất chíp tiện
  • Góc thoát chính (Clearance angle major)
  • Bán kính góc
  • Độ dày chip tiện (insert)
  • Chiều tay (Hand)
  • Mã điều kiện cắt cạnh
  • Mã kích thước mô tả cách gắn Insert
  • Mã kiểu dụng cụ
  • Đường kính của vòng tròn

Lọc theo nhà sản xuất

Thể loại

Nhà sản xuất của

Phụ Kiện Mitsubishi

Xem dưới dạng Lưới Danh sách
Sắp xếp theo
Trưng bày trên một trang

Cuộn coil cho công tắc tơ LS COIL for MC-32a-40a AC380V

  • Voltage: 380VAC
  • Type: Coil for contactor
  • Compatible model: MC32a~40a
  • Compatible series: MC series
  • Compatible device: LS contactor
Kêu gọi định giá

Cuộn coil cho công tắc tơ LS COIL for MC-75a-100a AC380V

  • Voltage: 380VAC
  • Type: Coil for contactor
  • Compatible series: MC series
  • Compatible model: MC75a~100a
  • Compatible device: LS contactor
Kêu gọi định giá

Nắp bảo vệ áptômát LS T1-44A

  • Pole: 4P
  • Type: Long Type
  • For breaker: ABH400c, For breaker: ABL400c, For breaker: ABN400c, For breaker: ABS400c, For breaker: EBH400c, For breaker: EBL400c, For breaker: EBN400c, For breaker: EBS400c
Kêu gọi định giá

Nắp bảo vệ áptômát LS TCS33

  • Type: Short Type
  • Pole: 2P, Pole: 3P
  • For breaker: ABH250c, For breaker: ABN250c, For breaker: ABS250c, For breaker: EBH250c, For breaker: EBN250c, For breaker: EBS250c
Kêu gọi định giá

Tấm chắn pha LS IBL-800

  • Application: Insulation barriers for ABS803c/TS630, ABN803c, TS630, EBN/S803c
  • These allow the insulation characteristics between the phases at the connections to be increased, They are mounted from the front, even with the circuit-breaker already installed, inserting them into the corresponding slots, They are incompatible with both the insulating terminal covers, It is possible to mount the phase separating partitions between two circuit-breakers side by side
Kêu gọi định giá

Phụ kiện dòng NXC CHINT AXC-4

  • NXC-85
  • NXC-100
  • Material: Plastic
  • Application: NXC AC contactor
  • Product compatibility: NXC-75
Kêu gọi định giá

Phụ kiện cho giao thức truyền thông ABB 1SFA899300R1013 (AB-CANopen-IO-1)

  • Weight: 0.028kg
  • Connection port: 1
  • Degree of protection: IP20
  • Dimension: W50xH22.25xD56.6mm
  • Communication type: CANopen (New)
  • Application: Anybus connection accesssory for communication protocol suitable for PSTX30 ...PSTX1250
Kêu gọi định giá
×

Yêu Cầu Báo Giá Tự Động