Máy nén khí là thiết bị cơ học làm tăng áp suất của chất khí bằng cách giảm thể tích của nó, từ đó tăng năng lượng cho dòng khí.
Sắp xếp theo
Trưng bày
trên một trang
- Chất bôi trơn: Oil
- Lưu lượng khí: 760l/min
- Dung tích bình chứa khí: 300l
- Công suất động cơ: 7.5kW, 10HP
- Kiểu lắp đặt bình chứa: Vertical
- Lưu lượng khí: 75l/min
- Chất bôi trơn: Oil-Free
- Công suất động cơ: 0.75kW
- Dung tích bình chứa khí: 30l
- Chất bôi trơn: Oil
- Lưu lượng khí: 165l/min
- Dung tích bình chứa khí: 80l
- Công suất động cơ: 1.5kW, 2HP
- Kiểu lắp đặt bình chứa: Horizontal
- Lưu lượng khí: 240l/min
- Chất bôi trơn: Oil-Free
- Dung tích bình chứa khí: 90l
- Công suất động cơ: 2.2kW, 3HP
- Kiểu lắp đặt bình chứa: Horizontal
- Chất bôi trơn: Oil
- Lưu lượng khí: 80l/min
- Công suất động cơ: 0.75kW
- Dung tích bình chứa khí: 30l
- Chất bôi trơn: Oil
- Lưu lượng khí: 5.9m³/min
- Áp suất làm việc: 0.4MPa
- Công suất động cơ: 37kW, 50HP
- Phương pháp làm mát: Air-cooled
- Lưu lượng khí: 75l/min
- Chất bôi trơn: Oil-Free
- Dung tích bình chứa khí: 80l
- Công suất động cơ: 0.75kW, 1HP
- Kiểu lắp đặt bình chứa: Horizontal
- Chất bôi trơn: Oil
- Lưu lượng khí: 165l/min
- Dung tích bình chứa khí: 80l
- Công suất động cơ: 1.5kW, 2HP
- Kiểu lắp đặt bình chứa: Horizontal
- Chất bôi trơn: Oil
- Lưu lượng khí: 6.7m³/min
- Áp suất làm việc: 0.7MPa
- Công suất động cơ: 37kW, 50HP
- Phương pháp làm mát: Air-cooled