Lọc theo giá
Lọc theo thuộc tính
- Dòng sản phẩm
- Phụ kiện đi kèm
- Phụ kiện (bán riêng)
- Kiểu kết nối
- Khối lượng tương đối
- Tiêu chuẩn
- Chiều rộng tổng thể
- Chiều cao tổng thể
- Chiều sâu tổng thể
- Tiếp điểm phụ (bán riêng)
- Bảo vệ quá tải (In)
- Bảo vệ ngắn mạch
- Cuộn cắt (bán riêng)
- Cuộn bảo vệ thấp/quá áp (bán riêng)
- Tiếp điểm cảnh báo (bán riêng)
- Khóa liên động (bán riêng)
- Sạc động cơ (bán riêng)
- Cỡ khung
- Dòng ngắn mạch định mức
- Điện áp định mức (Ue)
- Loại mạch bảo vệ
- Đặc điểm
- Tay xoay (bán riêng)
Lọc theo nhà sản xuất
MCCB
MCCB là thiết bị/linh kiện công nghiệp được sử dụng phổ biến trong hệ thống điện và tự động hóa.
MCCB Mitsubishi NF250-SGV 4P 125-160A 36KA
- 4P
- 36kA
- 125...160A
- Điện áp định mức (Ue): 300VDC, 690VAC
Kêu gọi định giá
MCCB Mitsubishi NF250-LGV 4P 125-160A 50KA
- 4P
- 50kA
- 125...160A
- Điện áp định mức (Ue): 690VAC, 300VDC
Kêu gọi định giá
MCCB Mitsubishi NF250-LGV 2P 125-160A 90KA
- 2P
- 90kA
- 125...160A
- Điện áp định mức (Ue): 690VAC, 300VDC
Kêu gọi định giá
MCCB Mitsubishi NF250-HV 4P 125A 75kA
- 4P
- 125A
- 75kA
- Điện áp định mức (Ue): 690VAC, 300VDC
Kêu gọi định giá
MCCB Mitsubishi NF250-HV 3P 200A 75KA
- 3P
- 200A
- 75kA
- Điện áp định mức (Ue): 690VAC, 300VDC
Kêu gọi định giá
MCCB Mitsubishi NF250-HV 2P 225A 100KA
- 2P
- 225A
- 100kA
- Điện áp định mức (Ue): 690VAC, 300VDC
Kêu gọi định giá
MCCB Mitsubishi NF250-HGV 4P 175-250A 75kA
- 4P
- 75kA
- 175...250A
- Điện áp định mức (Ue): 690VAC, 300VDC
Kêu gọi định giá